Bảng giá vàng 9h sáng 07/03:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,470,000 | 36,740,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,470,000 | 36,760,000 |
| DOJI HN | 36,580,000 | 36,680,000 |
| DOJI SG | 36,580,000 | 36,680,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,580,000 | 36,660,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,570,000 | 36,670,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,590,000 | 36,650,000 |
| TPBANK GOLD | 36,580,000 | 36,680,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,580,000 | 36,680,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 07/03.
Giavang.net
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Giá vàng tuần này sẽ biến động ra sao?
08:16 AM 07/03
Tỉ giá USD/VNĐ tăng mạnh vì đâu?
04:30 PM 06/03
David Tice: Vàng và bạc là ‘món hời’ ngay lúc này
04:30 PM 06/03
Từ 15h ngày 6/3: Giá xăng giảm, dầu tăng giá
03:29 PM 06/03
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 6/3 – 10/3
03:18 PM 06/03
Thị trường mới nổi bước vào chu kỳ tăng trưởng mới?
02:06 PM 06/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |