Tỷ giá VND/USD 28/10: Trung tâm và TT tự do cùng tăng mạnh, NHTM đồng loạt đi ngang 10:23 28/10/2021

Tỷ giá VND/USD 28/10: Trung tâm và TT tự do cùng tăng mạnh, NHTM đồng loạt đi ngang

Hôm nay (28/10) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.145 VND/USD, tăng 14 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.451 VND/USD, tỷ giá trần 23.839 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay đồng loạt đi ngang.

Cập nhật lúc hơn 10h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.625 – 22.855 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.655 – 22.855 VND/USD, giá mua – bán không thay đổi so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.643 – 22.853 VND/USD, mua vào và bán ra tăng nhẹ 1 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.635 – 22.855 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.660 – 22.840 VND/USD, giá mua và bán không điều chỉnh so với cuối ngày 27/10.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.655 – 22.855 VND/USD, mua vào – bán ra không đổi so với giá chốt chiều qua.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 28/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 40 đồng chiều mua và 10 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.410 – 23.460 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,030 -60 26,080 -60

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 140,0001,000 143,0001,000
Vàng nhẫn 140,0001,000 143,0301,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6100 26,0200

  AUD

17,73160 18,48463

  CAD

17,920-38 18,681-40

  JPY

1580 1680

  EUR

28,003-96 29,480-101

  CHF

30,371-40 31,661-42

  GBP

33,487-63 34,909-66

  CNY

3,7771 3,9371