Biểu đồ hàng giờ cho thấy một hình tam giác. Góc trên nằm ở mức giá 1.800,00$ (A) và góc dưới ở mức 1750,34$ (B).
Giá đang ở trong giai đoạn cuối của hình, xác nhận vùng hợp lưu kĩ thuật 1783,72$ (C). Sự hội tụ các mức giá kĩ thuật tạo ra một kịch bản đáng để nhà đầu tư lưu tâm.
Chỉ báo MACD hàng giờ phản ánh một cấu hình tăng giá yếu, cho thấy kịch bản đi xuống trong ngày của vàng.
Trên các khung thời gian mở rộng hơn, các đường trung bình động theo cấp số nhân có xu hướng tăng tại các khung thời gian ngắn và trung bình.
Trên mức giá hiện tại, vàng gặp cản tại 1.777,47$, sau đó là mức kháng cự thứ hai ở1.779,00$ và cuối cùng là 1781,48$.
Dưới mức giá hiện tại, thị trường được hỗ trợ bởi 1774,91$, 1.771,58$ và 1.768,22$.
Chúng tôi đề xuất một kịch bản giảm của vàng trước khi thị trường bật lên 1783,72$. Kịch bản tăng giá trong ngày sẽ bị hủy bỏ nếu giá để thủng mức 1766,23$.
tygiausd.org
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
TTCK sáng 20/10: VN-Index lại gặp khó ở ngưỡng 1.400 điểm
12:18 PM 20/10
Bán khống vàng – TDS đã nhiều lần lãi lớn vì chiến lược này
12:03 PM 20/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700700 | 142,700700 |
| Vàng nhẫn | 139,700700 | 142,730700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,73160 | 18,48463 |
CAD |
17,920-38 | 18,681-40 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,003-96 | 29,480-101 |
CHF |
30,371-40 | 31,661-42 |
GBP |
33,487-63 | 34,909-66 |
CNY |
3,7771 | 3,9371 |