Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.453 VND/USD, tỷ giá trần 23.841 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động nhẹ.
Cập nhật lúc 10h, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.625 – 22.855 VND/USD, giảm 5 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên 19/10.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.655 – 22.855 VND/USD, mua vào và bán ra đi ngang so với cuối ngày hôm qua.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.643 – 22.853 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.637 – 22.857 VND/USD, giảm 1 đồng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.
Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.660 – 22.840 VND/USD, chiều mua và bán không điều chỉnh so với cuối ngày 19/10.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.660 – 22.860 VND/USD, giá mua – bán cùng đi ngang so với chốt phiên trước đó.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay ổn định chiều mua, tăng 10 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.300 – 23.370 VND/USD.
tygiausd.org
Cập nhật Giá Vàng chiều 23/3: Bật lên từ SMA 200 ngày – Vàng trong nước hồi nhanh lên 166 triệu
05:25 PM 23/03
Người đàn ông Trung Quốc chiết xuất vàng trị giá 200.000 nhân dân tệ từ SIM cũ và rác thải điện tử
04:50 PM 23/03
Giá vàng ngày 23/3: “Đứt phanh” về 162 triệu – NĐT cực kì hoảng loạn vì vàng quốc tế đổ máu
02:45 PM 23/03
PTKT Vàng – Bạc: Rơi thảm – Áp lực bán rất nghiêm trọng, “thử lửa” vùng hỗ trợ quan trọng
12:45 PM 20/03
Cà phê đảo chiều tăng, nguồn cung hạn chế từ Brazil có thể khiến giá tiếp tục tăng trong ngắn hạn.
08:53 AM 20/10
Nhận định TTCK: Phân hóa mạnh mẽ
08:07 AM 20/10
Giá đậu tương giảm từ mức cao nhất trong 6 ngày
04:27 PM 19/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,950 50 | 28,000 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 163,000-5,000 | 166,000-5,000 |
| Vàng nhẫn | 163,000-5,000 | 166,030-5,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |