Chiều 14/9, giá vàng giao ngay (cặp XAUUSD) được giao dịch ở mốc 1792.
Nếu xét biểu đồ ngắn hạn 1H thì vàng đang nằm trong vùng hỗ trợ và kháng cự rất ngắn hạn bao gồm kháng cự tại 1.794 và mức hỗ trợ tại 1.788. Giữa mốc này là mốc 1792 có tính chất quyết định xu hướng.
Cũng trong ngắn hạn, chỉ báo MACD của biểu đồ 1H chưa rõ xu hướng và các đường trung bình động hàm mũ EMA chỉ ở mức trung tính khiến cho rất khó để nhận định hướng đi của vàng.
Trên biểu đồ 4H lại cho thấy xu hướng có thể tăng với chỉ báo MACD. Như vậy nếu kết hợp với hai dữ kiện của biểu đồ 1H và 4H thì có thể cho xu hướng tăng giá cho vàng. Nếu vàng tăng hoặc giảm mạnh so với biên độ buổi sáng thì có thể giúp vàng thoát khỏi xu hướng đi ngang hiện nay.
Kịch bản tham gia thị trường là mua tại các mức hỗ trợ và bán tại các ngưỡng cản. Lưu ý rất ngắn hạn trong ngày
Mức kháng cự đầu tiên là 1.794,88, sau đó là mức thứ hai là 1.796,02 và mức thứ ba là 1.797,32.
Mức hỗ trợ đầu tiên là 1.788,20, sau đó là mức thứ hai là 1.785,67 và mức thứ ba là 1.783,72.
Hãy vào lệnh và quản lý vốn thật tốt.
Giá vàng ngày 6/2: Bắt đáy đầu giờ sáng, trưa đã có lãi – BTMC giao hàng ngay mức 5 chỉ
02:20 PM 06/02
Góc nhìn Giá Vàng: Theo dõi sát mốc $4850 của Vàng
04:05 PM 05/02
Giá vàng ngày 5/2: Bám sát từng nhịp rung lắc của vàng ngoại – tăng giảm liên tục – Người dân vẫn xếp hàng chờ
03:25 PM 05/02
Peter Schiff cảnh báo: USD sụp đổ, vàng sẽ thay thế – Khủng hoảng sắp tới còn tệ hơn năm 2008
02:35 PM 05/02
TT vàng 14/9: Vàng giảm nhẹ chờ tin CPI, SPDR quay lại mua 2 tấn sau chuỗi ngày bán ròng
03:02 PM 14/09
Lạm phát ở Mỹ đang nóng, Fed bắt buộc phải giảm mua tài sản?
02:42 PM 14/09
CEO HSBC Việt Nam: GDP năm nay có thể tăng 5,5%
11:33 AM 14/09
Nỗ lực bất thành, vàng lình xình dưới mốc 1.800 USD/ounce
10:48 AM 14/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,250 600 | 27,320 620 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,500 | 176,500 |
| Vàng nhẫn | 173,500 | 176,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |