Các số liệu PMI khu vực và quốc gia mới được công bố không như kì vọng. Cụ thể:
Cập nhật lúc 8h35 giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu tiến 0,24% chạms ngưỡng 469,94 điểm. Chỉ số đã giảm hơn 1% – tệ nhất trong nửa năm qua.
Chỉ số DAX của Đức cộng 0,09%, đạt 15.821,84 điểm.
Chỉ số CAC của Pháp tiến 0,71%, giao dịch tại 6673,30 điểm.
Chỉ số FTSE của Anh có thêm 0,30%, giao dịch ở 7108,95 điểm.
Trong số các cổ phiếu riêng lẻ, tập đoàn siêu thị Sainsbury của Anh đã tăng 6,6% sau khi một báo cáo các công ty cổ phần tư nhân đang xoay quanh công ty với ý định có thể tung ra giá thầu hơn 7 tỷ bảng Anh (9,53 tỷ đô la).
BioNTech của Đức tăng 4,4% sau khi một báo cáo cho biết Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ đang hướng tới việc phê duyệt đầy đủ vắc xin Covid-19 của đối tác Pfizer.
Ngân hàng Cembra Money có trụ sở tại Thụy Sĩ đã giảm 29,2% xuống đáy của Stoxx 600 sau khi họ chấm dứt quan hệ đối tác thẻ tín dụng với nhà bán lẻ Thụy Sĩ Migros.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
TT vàng 23/8: Đi ngược mọi yếu tố cơ bản, vàng tăng giá
03:42 PM 23/08
Trung Quốc: Chiến lược Zero Covid và sự đánh đổi kinh tế
03:17 PM 23/08
TTCK sáng 23/8: VN-Index giảm sâu – tụt mốc 1.320 điểm
12:27 PM 23/08
Vẫn còn yếu tố hỗ trợ cho giá vàng
10:57 AM 23/08
Tỷ giá VND/USD 23/8: Đồng loạt đi lên
10:12 AM 23/08
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 23 – 27/8
08:54 AM 23/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,820 -110 | 25,870 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |