Các số liệu PMI khu vực và quốc gia mới được công bố không như kì vọng. Cụ thể:
Cập nhật lúc 8h35 giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu tiến 0,24% chạms ngưỡng 469,94 điểm. Chỉ số đã giảm hơn 1% – tệ nhất trong nửa năm qua.
Chỉ số DAX của Đức cộng 0,09%, đạt 15.821,84 điểm.
Chỉ số CAC của Pháp tiến 0,71%, giao dịch tại 6673,30 điểm.
Chỉ số FTSE của Anh có thêm 0,30%, giao dịch ở 7108,95 điểm.
Trong số các cổ phiếu riêng lẻ, tập đoàn siêu thị Sainsbury của Anh đã tăng 6,6% sau khi một báo cáo các công ty cổ phần tư nhân đang xoay quanh công ty với ý định có thể tung ra giá thầu hơn 7 tỷ bảng Anh (9,53 tỷ đô la).
BioNTech của Đức tăng 4,4% sau khi một báo cáo cho biết Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ đang hướng tới việc phê duyệt đầy đủ vắc xin Covid-19 của đối tác Pfizer.
Ngân hàng Cembra Money có trụ sở tại Thụy Sĩ đã giảm 29,2% xuống đáy của Stoxx 600 sau khi họ chấm dứt quan hệ đối tác thẻ tín dụng với nhà bán lẻ Thụy Sĩ Migros.
tygiausd.org
Nga ‘xả vàng’ cứu ngân sách – dữ trữ về thấp nhất 4 năm qua
08:45 AM 26/05
Tin sáng 26/5: Vàng hồi phục khi USD và giá dầu giảm
08:35 AM 26/05
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
TT vàng 23/8: Đi ngược mọi yếu tố cơ bản, vàng tăng giá
03:42 PM 23/08
Trung Quốc: Chiến lược Zero Covid và sự đánh đổi kinh tế
03:17 PM 23/08
TTCK sáng 23/8: VN-Index giảm sâu – tụt mốc 1.320 điểm
12:27 PM 23/08
Vẫn còn yếu tố hỗ trợ cho giá vàng
10:57 AM 23/08
Tỷ giá VND/USD 23/8: Đồng loạt đi lên
10:12 AM 23/08
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 23 – 27/8
08:54 AM 23/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |