Theo nhà phân tích Dhwani Mehta từ FxStreet, nhiều khả năng (XAU/USD) tiếp tục điều chỉnh khi thiết lập kỹ thuật chuyển sang tiêu cực.
Vàng tiếp tục chịu sự tác động của xu hướng né tránh rủi ro và động lực của đồng đô la.
Nhà phân tích bình luận:
Nếu thị trường chuyển sang thế né tránh rủi ro, đồng đô la Mỹ có khả năng bắt đầu một đợt tăng giá mới. Như vậy, vàng sẽ chịu áp lực rất lớn. Trong khi đó, lợi suất Kho bạc tăng, trong bối cảnh các giao dịch ưa rủi ro trở lại, cũng có thể gây áp lực giảm đối với vàng.
Kim loại quý sẽ vẫn phụ thuộc vào động lực của đồng đô la và lợi suất, dựa trên các tín hiệu từ tâm lý thị trường rộng lớn hơn, khi không có tin tức vĩ mô liên quan từ Hoa Kỳ.
Giá vàng đang thử thách mức hỗ trợ trung bình động (SMA) 50 ngày đơn giản quan trọng ở mức 1895$. Nếu thủng mức này, đà bán tháo sẽ mạnh lên và đẩy thị trường về đường SMA 100 ngày tăng ở mức 1873$.
Chỉ khi thị trường neo ổn định trên mức 1901$ (là kháng cự mạnh trước đây và là hỗ trợ của các phiên trước) thì xu hướng giảm trong ngắn hạn mới bị triệt tiêu. Điểm dừng tiếp theo cho người mua sẽ là 1910$.
tygiausd.org
Cập nhật Giá vàng 19/1: Vàng tạo gap – phá kỉ lục, lên sát $4700 – các chỉ báo kĩ thuật đầy tích cực
02:15 PM 19/01
Vàng miếng ngày 16/1: Đi ngang dưới mốc 163 triệu
03:35 PM 16/01
TT vàng 2/6: Giằng co quanh mức tâm lí 1900$
03:12 PM 02/06
TTCK sáng 2/6: Dầu khí chống đỡ, ngân hàng và chứng khoán tạo áp lực, VN-Index giảm điểm
12:17 PM 02/06
Sáng 2/6: CK Nhật Bản xanh điểm nhờ tăng tốc tiêm chủng, CK Úc hưởng lợi từ số liệu GDP
11:12 AM 02/06
Giá cả trên toàn cầu sẽ tăng vọt?
08:32 AM 02/06
Phiên 1/6: Phố Wall đi ngang, dầu thô tăng mạnh
08:22 AM 02/06
Nhận định TTCK: Có nhịp điều chỉnh ngắn hạn
08:02 AM 02/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 250 | 26,550 250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 163,000 | 165,000 |
| Vàng nhẫn | 163,000 | 165,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |