Tỷ giá VND/USD: Trung tâm hồi phục, TT tự do liên tục đi ngang 10:22 02/06/2021

Tỷ giá VND/USD: Trung tâm hồi phục, TT tự do liên tục đi ngang

Hôm nay (2/6) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.121 VND/USD, tăng 4 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.427 VND/USD, tỷ giá trần 23.815 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.

Cụ thể, lúc 10h15, ngày 2/6, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.915 – 23.145 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt hôm qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.945 – 23.145 VND/USD, mua vào – bán ra cũng đi ngang so với chốt phiên chiều qua.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.927 – 23.147 VND/USD, chiều mua và chiều bán không thay đổi so với giá chốt phiên thứ Ba.

Tại  Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.926 – 23.146 VND/USD, mua vào và bán ra tăng nhẹ 1 đồng so với chốt phiên 1/6.

Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.960 – 23.140 VND/USD, giá mua và bán cùng đứng nguyên so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giá mua – bán tại mức 22.955 – 23.145 VND/USD, chiều mua giảm 10 đồng, chiều bán không đổi so với chốt phiên hôm trước.

Tỷ giá Vietcombank 2/6

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tiếp tục đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.150 – 23.200 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,770 -50 25,810 -60

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 144,000-600 147,000-600
Vàng nhẫn 144,000-600 147,030-600

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,840-5 26,250-5

  AUD

18,29814 19,07515

  CAD

18,366-41 19,146-43

  JPY

1610 1731

  EUR

29,504-11 31,060-11

  CHF

31,387-25 32,720-27

  GBP

34,326-29 35,784-31

  CNY

3,785-1 3,945-1