Tỷ giá VND/USD 28/5: NHTM biến động trái chiều 10:12 28/05/2021

Tỷ giá VND/USD 28/5: NHTM biến động trái chiều

Hôm nay (28/5) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.135 VND/USD, giảm tiếp 2 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.441 VND/USD, tỷ giá trần 23.829 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động trái chiều.

Cụ thể, lúc 10h, ngày 28/5, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.910 – 23.140 VND/USD, mua vào và bán ra không đổi so với giá chốt hôm qua.

Tại ngân hàng BIDV, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.945 – 23.145 VND/USD, giảm 2 đồng cả chiều mua và chiều bán so với chốt phiên 27/5.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.930 – 23.150 VND/USD, giá mua – bán cùng tăng 1 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.928 – 23.148 VND/USD, mua vào giảm 6 đồng, bán ra tăng 4 đồng so với giá chốt phiên trước.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.960 – 23.140 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên thứ Năm.

Tại ngân hàng Maritimebank, giao dịch mua – bán niêm yết tại mức 22.945 – 23.140 VND/USD, giảm 15 đồng giá mua, giữ nguyên giá bán so với niêm yết cuôi ngày 27/5.

Tỷ giá Vietcombank 28/5

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 20 đồng mua vào và bán ra so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.180 – 23.230 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,740 -30 25,780 -30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 143,500-1,100 146,500-1,100
Vàng nhẫn 143,500-1,100 146,530-1,100

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,840-5 26,250-5

  AUD

18,29814 19,07515

  CAD

18,366-41 19,146-43

  JPY

1610 1731

  EUR

29,504-11 31,060-11

  CHF

31,387-25 32,720-27

  GBP

34,326-29 35,784-31

  CNY

3,785-1 3,945-1