Cập nhật lúc 8h20 giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu tiến 0,25% lên đỉnh kỉ lục 446,19 điểm.
Chỉ số DAX của Đức cộng 0,72%, đạt 15.548,52 điểm.
Chỉ số CAC của Pháp lùi nhẹ 0,06% về 6404,79 điểm.
Chỉ số FTSE của Anh mất 0,15%, giao dịch ở 7040,89 điểm.
Thị trường Đức không bị chi phối quá nhiều bởi số liệu GDP yếu hơn dự kiến mà dường như đang hướng theo các thông tin kinh tế tháng 5 khá tích cực. Cụ thể:
Cổ phiếu của Deutsche Wohnen đã tăng hơn 15% ngay khi mở phiên sau khi thông báo rằng họ đã đồng ý với một cuộc đấu thầu tiếp quản trị giá 22 tỷ đô la từ công ty bất động sản dân cư lớn nhất châu Âu Vonovia.
Giá cổ phiếu của Vonovia đã giảm 5,8% cũng vì tin tức này, xác nhận mức giảm sâu nhất Stoxx 600.
Cổ phiếu công ty đặt vé du lịch Trainline của Anh, bị ảnh hưởng sau khi chính phủ Anh tuyên bố đại tu hệ thống đường sắt, cũng mất hơn 5% trong phiên này.
Các thông tin sắp có ảnh hưởng tới thị trường

tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 7/9: GDP châu Âu – NĐT Mỹ nghỉ lễ lao động
04:16 PM 07/09
KCM Trade ghi dấu 10 năm hoạt động, tiếp tục mở rộng tại Việt Nam và thị trường quốc tế
10:55 AM 07/09
PTKT Vàng 4/9: Vàng “nín thở” chờ NFP Mỹ: 4.500 USD đã ở rất gần, nhưng cú sốc việc làm có thể đảo chiều
03:45 PM 04/09
Tỷ giá USD/VND ngày 4/9: TGTT giảm 10 đồng – DXY dưới mốc 99
10:50 AM 04/09
23 tấn vàng được ngân hàng trung ương mua trong tháng 7: Vì sao Trung Quốc đang tăng tốc?
10:20 AM 04/09
Giá vàng chiều 3/9: Đồng loạt tăng 1 triệu – giá bán vàng miếng quanh vùng 148,4 triệu
06:50 PM 03/09
TTCK sáng 25/5: Có lực đẩy, VN-Index vượt 1.300 điểm
12:27 PM 25/05
Giá vàng hạ nhiệt nhưng vẫn neo ở mức cao
10:58 AM 25/05
Vàng phiên Mỹ 24/5: Vẫn tăng dù chứng khoán hút dòng tiền
09:37 AM 25/05
Phiên 24/5: Phố Wall hồi phục tốt, giá dầu vọt tới 3%
08:32 AM 25/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,740 -30 | 25,780 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,500-1,100 | 146,500-1,100 |
| Vàng nhẫn | 143,500-1,100 | 146,530-1,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,800-45 | 26,210-45 |
AUD |
18,29814 | 19,07515 |
CAD |
18,346-61 | 19,125-64 |
JPY |
1632 | 1742 |
EUR |
29,466-48 | 31,020-51 |
CHF |
31,347-66 | 32,678-69 |
GBP |
34,311-44 | 35,769-46 |
CNY |
3,779-7 | 3,939-7 |