Tỷ giá VND/USD 11/5: Trung tâm và NHTM đồng loạt giảm mạnh 10:13 11/05/2021

Tỷ giá VND/USD 11/5: Trung tâm và NHTM đồng loạt giảm mạnh

Hôm nay (11/5) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.145 VND/USD, giảm tiếp 17 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.451 VND/USD, tỷ giá trần 23.839 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay giảm mạnh.

Cập nhật lúc 10h, ngày 11/5, tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.920 – 23.150 VND/USD, giá mua giảm 20 đồng, giá bán không đổi so với chốt phiên thứ Hai.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.957 – 23.157 VND/USD, mua vào và bán ra cùng giảm 4 đồng so với giá chốt chiều qua.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.950 – 23.150 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên đầu tuần.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.868 – 23.157 VND/USD, mua vào giảm mạnh 79 đồng, bán ra đứng nguyên so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.960 – 23.140 VND/USD, giá mua giảm 10 đồng, giá bán giảm 20 đồng so với niêm yết cuối ngày hôm trước.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.970 – 23.160 VND/USD, ngang giá chiều mua và chiều bán so với chốt phiên hôm qua.

Tỷ giá Vietcombank 11/5

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đảo chiều tăng 20 đồng giá mua, giữ nguyên giá bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.400 – 23.450 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,820 -110 25,870 -110

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 145,700 148,700
Vàng nhẫn 145,700 148,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8500 26,2600

  AUD

18,2700 19,0610

  CAD

18,3300 19,1230

  JPY

1580 1690

  EUR

29,5570 31,1400

  CHF

31,6020 32,9690

  GBP

34,4840 35,9750

  CNY

3,7790 3,9430