Liên đoàn Công nghiệp Đồng hồ Thụy Sĩ nhấn mạnh rằng, số liệu tăng rất cao nhưng là sự so sánh với thời điểm quốc gia gần như đóng cửa hoàn toàn trong năm ngoái do đại dịch. Tuy nhiên, tăng trưởng doanh số vẫn là đáng kể. Họ viết:
Kết quả hoạt động của tháng được hỗ trợ bởi tất cả các nhóm vật liệu, đặc biệt là thép và kim loại quý, cùng nhau tạo ra hơn 80% mức tăng trưởng về giá trị. Số lượng đồng hồ được xuất khẩu một cách hợp lý cũng theo xu hướng tương tự, tăng +33,7%, lên 1,2 triệu sản phẩm. Đây là mức tăng đầu tiên trong hơn 30 tháng.
BMO Capital Markets Research cho biết dữ liệu “… chỉ ra nhu cầu lớn hơn đối với hàng xa xỉ qua đó chính là sự ngụ ý nhu cầu tích cực đối với đồ trang sức bằng kim loại quý và kim cương”.
Tuy nhiên, số liệu Thụy Sỹ chưa phải ấn tượng nhất. Xuất khẩu mảng đồng hồ cao cấp của Trung Quốc tăng mạnh nhất với 100,5%. Châu Âu là 45,6%. Sự sụt giảm duy nhất là ở Nhật Bản, giảm 11%.
tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Tỷ giá VND/USD 23/4: Đồng loạt đi xuống tại các NHTM
10:18 AM 23/04
Phiên 22/4: Phố Wall giảm vì tin tăng thuế; Dầu thô tăng nhẹ
08:17 AM 23/04
TTCK: Xuất hiện các nhịp hồi kỹ thuật đan xen
08:07 AM 23/04
TT ngoại hối 22/4: EUR chiếm sóng trước cuộc họp ECB, USD ngóng tin trợ cấp thất nghiệp
05:47 PM 22/04
Căng thẳng Mỹ – Trung: Dư luật đối phó Bắc Kinh
03:27 PM 22/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |