Liên đoàn Công nghiệp Đồng hồ Thụy Sĩ nhấn mạnh rằng, số liệu tăng rất cao nhưng là sự so sánh với thời điểm quốc gia gần như đóng cửa hoàn toàn trong năm ngoái do đại dịch. Tuy nhiên, tăng trưởng doanh số vẫn là đáng kể. Họ viết:
Kết quả hoạt động của tháng được hỗ trợ bởi tất cả các nhóm vật liệu, đặc biệt là thép và kim loại quý, cùng nhau tạo ra hơn 80% mức tăng trưởng về giá trị. Số lượng đồng hồ được xuất khẩu một cách hợp lý cũng theo xu hướng tương tự, tăng +33,7%, lên 1,2 triệu sản phẩm. Đây là mức tăng đầu tiên trong hơn 30 tháng.
BMO Capital Markets Research cho biết dữ liệu “… chỉ ra nhu cầu lớn hơn đối với hàng xa xỉ qua đó chính là sự ngụ ý nhu cầu tích cực đối với đồ trang sức bằng kim loại quý và kim cương”.
Tuy nhiên, số liệu Thụy Sỹ chưa phải ấn tượng nhất. Xuất khẩu mảng đồng hồ cao cấp của Trung Quốc tăng mạnh nhất với 100,5%. Châu Âu là 45,6%. Sự sụt giảm duy nhất là ở Nhật Bản, giảm 11%.
tygiausd.org
Cập nhật Giá Vàng 22/1: Hồi phục thần tốc sau khi mất ngưỡng $4800 – các chỉ báo kĩ thuật chart 1h vẫn quá mạnh
01:30 PM 22/01
Cập nhật Giá Vàng 21/1: Thế giới tăng dựng đứng, phá mốc $4800 – Trong nước tăng hơn 3 triệu lên sát 170tr
10:20 AM 21/01
Vàng chưa dừng lại ở 5.000 USD? Chuyên gia cảnh báo bạc sẽ chốt lời mạnh sau mốc 100 USD
10:20 AM 21/01
Vàng miếng ngày 20/1: Đứng yên buổi sáng – tăng ngay 1,1 triệu khi thế giới phá kỉ lục
02:55 PM 20/01
Tỷ giá VND/USD 23/4: Đồng loạt đi xuống tại các NHTM
10:18 AM 23/04
Phiên 22/4: Phố Wall giảm vì tin tăng thuế; Dầu thô tăng nhẹ
08:17 AM 23/04
TTCK: Xuất hiện các nhịp hồi kỹ thuật đan xen
08:07 AM 23/04
TT ngoại hối 22/4: EUR chiếm sóng trước cuộc họp ECB, USD ngóng tin trợ cấp thất nghiệp
05:47 PM 22/04
Căng thẳng Mỹ – Trung: Dư luật đối phó Bắc Kinh
03:27 PM 22/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 50 | 26,700 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,300-1,200 | 169,300-1,200 |
| Vàng nhẫn | 167,300-1,200 | 169,330-1,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |