Liên đoàn Công nghiệp Đồng hồ Thụy Sĩ nhấn mạnh rằng, số liệu tăng rất cao nhưng là sự so sánh với thời điểm quốc gia gần như đóng cửa hoàn toàn trong năm ngoái do đại dịch. Tuy nhiên, tăng trưởng doanh số vẫn là đáng kể. Họ viết:
Kết quả hoạt động của tháng được hỗ trợ bởi tất cả các nhóm vật liệu, đặc biệt là thép và kim loại quý, cùng nhau tạo ra hơn 80% mức tăng trưởng về giá trị. Số lượng đồng hồ được xuất khẩu một cách hợp lý cũng theo xu hướng tương tự, tăng +33,7%, lên 1,2 triệu sản phẩm. Đây là mức tăng đầu tiên trong hơn 30 tháng.
BMO Capital Markets Research cho biết dữ liệu “… chỉ ra nhu cầu lớn hơn đối với hàng xa xỉ qua đó chính là sự ngụ ý nhu cầu tích cực đối với đồ trang sức bằng kim loại quý và kim cương”.
Tuy nhiên, số liệu Thụy Sỹ chưa phải ấn tượng nhất. Xuất khẩu mảng đồng hồ cao cấp của Trung Quốc tăng mạnh nhất với 100,5%. Châu Âu là 45,6%. Sự sụt giảm duy nhất là ở Nhật Bản, giảm 11%.
tygiausd.org
Vàng: Vẫn đang bị cản lại tại mốc $4200 dù có loạt tin hỗ trợ – tín hiệu xấu cho phe mua?
04:10 PM 19/10
Giá vàng hôm nay 19/10: Bất ngờ ‘quay xe’ giảm dù thế giới tăng trở lại, chênh lệch gần 11 triệu
12:35 PM 19/10
Thị trường tài chính tuần 12–16/10: Vàng giằng co quanh 4.200 USD, dầu Brent bứt phá mốc 110 USD, cổ phiếu công nghệ Mỹ bị bán tháo
04:20 PM 17/10
Dự báo giá vàng tuần 19 – 23/10: Vượt 4.200 USD bất thành: Vàng đang tạo đỉnh ngắn hạn hay nén chờ nổ sóng?
01:50 PM 17/10
Tỷ giá VND/USD 23/4: Đồng loạt đi xuống tại các NHTM
10:18 AM 23/04
Phiên 22/4: Phố Wall giảm vì tin tăng thuế; Dầu thô tăng nhẹ
08:17 AM 23/04
TTCK: Xuất hiện các nhịp hồi kỹ thuật đan xen
08:07 AM 23/04
TT ngoại hối 22/4: EUR chiếm sóng trước cuộc họp ECB, USD ngóng tin trợ cấp thất nghiệp
05:47 PM 22/04
Căng thẳng Mỹ – Trung: Dư luật đối phó Bắc Kinh
03:27 PM 22/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 100 | 26,050 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,100 | 143,100 |
| Vàng nhẫn | 140,100 | 143,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6900 | 26,1000 |
AUD |
17,6100 | 18,3570 |
CAD |
17,8870 | 18,6460 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,3520 | 29,8470 |
CHF |
30,6500 | 31,9520 |
GBP |
33,6490 | 35,0780 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |