Tỷ giá VND/USD 22/4: Trung tâm đảo chiều tăng nhẹ, NHTM diễn biến trái chiều 10:17 22/04/2021

Tỷ giá VND/USD 22/4: Trung tâm đảo chiều tăng nhẹ, NHTM diễn biến trái chiều

Hôm nay (22/4) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.183 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.488 VND/USD, tỷ giá trần 23.878 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh tăng – giảm không đồng nhất giữa các đơn vị.

Cập nhật lúc 10h, ngày 22/4, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.955 – 23.165 VND/USD, điều chỉnh giảm 5 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt hôm trước.

Tại Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.975 – 23.175 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên trước đó.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.970 – 23.170 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 2 đồng so với niêm yết trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.960– 23.170 VND/USD, giảm 5 đồng cả chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.970 – 23.160 VND/USD, mua vào – bán ra không đổi so với chốt phiên trước đó.

Tại ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.995 – 23.170 VND/USD, tăng 10 đồng chiều mua, giảm 5 đồng chiều bán so với giá chốt hôm trước.

Tỷ giá Vietcombank ngày 22/4

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 20 đồng mua vào và bán ra so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.650 – 23.700 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 100 26,050 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 140,100 143,100
Vàng nhẫn 140,100 143,130

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6900 26,1000

  AUD

17,6100 18,3570

  CAD

17,8870 18,6460

  JPY

1580 1690

  EUR

28,3520 29,8470

  CHF

30,6500 31,9520

  GBP

33,6490 35,0780

  CNY

3,7790 3,9400