Chuyên gia của chúng tôi xét kỹ xu hướng ngắn hạn để xem vàng liệu có vượt lên được hay không trong vùng này.
Nếu tính đà tăng gần nhất của vàng tức là từ ngày thứ Năm tuần trước ở mốc 1735 đến đỉnh của đầu tuần này là mở cửa 1787. Thì vàng giảm giá từ đình và đang ở quanh mốc Fibonacci 23,6% thoái lui.
Nếu đóng một cây nến 4H bốn giờ trên mức đó, nó có thể sẽ tăng trở lại mốc $ 1,790 (mức cao thứ Hai) trước $ 1,800 (mức tâm lý).
Chỉ duy nhất yếu tố hiện nay cản vàng tăng giá là lợi suất trái phiếu kỳ hạn 10 năm mà các Nhà đầu tư đang theo dõi và giao dịch. Khi nào lãi suất trái phiếu ở dưới 1.6% thì điều này sẽ không làm vàng giảm giá trở lại. Cần theo dõi diễn biến của điều này vì nó đang gắn chặt với giá vàng tại thời điểm hiện tại
Với các mốc hỗ trợ của vàng, các chuyên gia chúng tôi cho rằng vàng sẽ khó rơi sâu xuống dưới 1760$. Các mức có thể mua khi vàng nhận được hỗ trợ là 1772, 1767 và 1760, tính theo Fibo thoái lui của đà tăng ngắn hạn lần này.
Cập nhật Giá Vàng 22/1: Hồi phục thần tốc sau khi mất ngưỡng $4800 – các chỉ báo kĩ thuật chart 1h vẫn quá mạnh
01:30 PM 22/01
Cập nhật Giá Vàng 21/1: Thế giới tăng dựng đứng, phá mốc $4800 – Trong nước tăng hơn 3 triệu lên sát 170tr
10:20 AM 21/01
Vàng chưa dừng lại ở 5.000 USD? Chuyên gia cảnh báo bạc sẽ chốt lời mạnh sau mốc 100 USD
10:20 AM 21/01
Vàng miếng ngày 20/1: Đứng yên buổi sáng – tăng ngay 1,1 triệu khi thế giới phá kỉ lục
02:55 PM 20/01
PTKT vàng: (XAU/USD) nguy cơ cao điều chỉnh về vùng 1760-55$
04:02 PM 20/04
TT vàng 20/4: Đà tăng bị đe dọa bởi cú hồi của Lợi suất
03:08 PM 20/04
Khảo sát của ACCA và IMA: Chỉ số niềm tin kinh tế Quý 1/2021 tăng mạnh nhất trong lịch sử
02:27 PM 20/04
Vàng hụt hơi, mất đà tỏa sáng
11:08 AM 20/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 50 | 26,700 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,300-1,200 | 169,300-1,200 |
| Vàng nhẫn | 167,300-1,200 | 169,330-1,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |