Oversea-Chinese Banking Corporation, Limited, tên tiếng Việt thường gọi là Ngân hàng OCBC, là một tập đoàn dịch vụ tài chính và ngân hàng đa quốc gia có trụ sở chính tại Trung tâm OCBC, Singapore.
Theo các chuyên gia tại Ngân hàng này, vàng tương đối ‘giàu có’ so với mức hiện tại của lợi suất trái phiếu kho bạc 10 năm của Hoa Kỳ. Họ nhấn mạnh:
Chúng tôi đã khẳng định sức hấp dẫn của vàng như một biện pháp phòng ngừa lạm phát kể từ đầu năm nhưng thị trường dường như đặt tính năng đó ở mức độ ưu tiên thấp, thích đi theo chủ đề lạm phát/tăng phát bằng cách đổ tiền vào các tài sản rủi ro.
Tâm trạng xung quanh lợi suất trái phiếu kho bạc đã thay đổi và thị trường hiện đang xem xét mức lãi suất có thể cao hơn bao nhiêu, điều này về bản chất là tiêu cực đối với giá vàng.
Chúng tôi chuyển sang giảm giá đối với vàng trong ngắn hạn và trung lập trong trung và dài hạn.
Chúng tôi thấy giá trị hợp lý ở mức $1625- $1725 dựa trên đầu vào hiện tại.
tygiausd.org
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Vàng khó bứt phá dù chứng khoán thế giới lao dốc
11:43 AM 13/04
PTKT vàng 13/4: (XAU/USD) phòng thủ tại hỗ trợ 21-DMA khi USD hồi phục, nhà đầu tư chờ số liệu CPI
11:42 AM 13/04
Tỷ giá VND/USD 13/4: Thị trường tự do quay đầu giảm mạnh
10:17 AM 13/04
Lợi suất trái phiếu 2,5% không phải là điều mà nhà đầu tư vàng phải sợ hãi đến thế: WGC
10:12 AM 13/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |