Tháng trước (tháng 2), truyền thông đưa tin rằng Bộ Tài chính Nga đã cơ cấu lại Quỹ tài chính quốc gia để giảm tỷ lệ nắm giữ USD và EUR từ 45% xuống còn khoảng 35%. Có một lượng vốn nhất định đã dịch chuyển vào JPY và CNY với tỷ lệ nắm giữ bằng GBP vẫn ở mức 10%. Quỹ Tài chính Quốc gia được thành lập để hỗ trợ hệ thống lương hưu quốc gia. Lợi nhuận của nó cũng có thể được sử dụng để trang trải thâm hụt ngân sách trong thời kỳ khó khăn và tính đến ngày 1/11/2020, tài sản lên tới hơn 167 tỷ USD, tương đương 12% GDP của Nga.
Ngân hàng Trung ương Nga được cho là đã mua trung bình 205 tấn mỗi năm kể từ năm 2014 nhưng năm ngoái, theo dữ liệu của WGC, họ chỉ mua 27 tấn. Nhìn chung, vào tháng 1, giá trị vàng của Nga trong dự trữ ngoại hối của họ lần đầu tiên vượt qua mức nắm giữ đô la Mỹ của quốc gia này, theo ngân hàng trung ương của Nga.
Vào thời điểm đó, giá trị vàng nắm giữ lên tới 128,5 tỷ USD so với 124,6 tỷ USD nắm giữ bằng đô la Mỹ.
tygiausd.org
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
‘Đợt tăng giá mạnh nhất’ của vàng sắp đến: Mục tiêu năm 2021 của Wells Fargo là 2200$
08:53 AM 30/03
Vàng trong nước đắt vì khan hiếm?
07:52 AM 30/03
Phiên giao dịch thị trường Hoa Kỳ ngày 29/3: Lực mua USD khiến vàng về sát ngưỡng 1700
07:48 AM 30/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |