Cổ phiếu ngân hàng, du lịch tại châu Âu đỏ lửa vì lo ngại đóng cửa kéo dài 16:33 22/03/2021

Cổ phiếu ngân hàng, du lịch tại châu Âu đỏ lửa vì lo ngại đóng cửa kéo dài

Đồng lira của Thổ Nhĩ Kỳ sụt giảm sâu và những lo lắng về tình trạng đóng cửa kéo dài ở Đức đã khiến thị trường chứng khoán châu Âu khởi động tuần mới khá tiêu cực. Nhóm cổ phiếu ngân hàng và cổ phiếu du lịch bị ảnh hưởng lớn nhất trong sáng nay 22/3…

Tâm lý nhà đầu tư trở nên tồi tệ khi đồng lira của Thổ Nhĩ Kỳ giảm xuống mức thấp kỷ lục bởi Tổng thống Thổ Nhĩ Kỳ Tayyip Erdogan có một quyết định đầy bất ngờ vào cuối tuần qua. Cụ thể, Tổng thống Thổ Nhĩ Kỳ Tayyip Erdogan ngày 20/3 bất ngờ sa thải Thống đốc Ngân hàng Trung ương nước này Naci Agbal, người vốn bị chỉ trích vì chính sách lãi suất cao. Thay thế ông là ông Sahap Kavcioglu, một giáo sư trong ngành ngân hàng, người có quan điểm hạ thấp lãi suất.

Các ngân hàng khu vực đồng Euro có nhiều hoạt động giao dịch với quốc gia này như ngân hàng BBVA của Tây Ban Nha, nhà băng UniCredit của Ý, BNP Paribas của Pháp và ngân hàng ING của Hà Lan đã giảm từ 1,6% đến 5,2%.

Cổ phiếu ngành du lịch cũng giảm do một bản dự thảo đề xuất cho thấy Đức đã sẵn sàng gia hạn lệnh cấm vận để ngăn chặn đại dịch Covid-19 sang tháng thứ năm liên tiếp.

Cập nhật lúc 8h36 sáng giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu lùi 0,23% về 422,39 điểm, giảm phiên thứ hai liên tiếp sau khi chạm đỉnh một năm vào tuần trước.

Chỉ số DAX của Đức giảm nhẹ về 14.620,43 điểm; trong khi chỉ số CAC 40 của Pháp sụt 0,63% và FTSE 100 của Anh mất 0,3%.

Nhà bán lẻ đồ cải thiện nhà ở Anh Kingfisher tăng 3,6% sau khi báo cáo lợi nhuận cả năm tăng 44%, nhờ sự phổ biến của các dự án tự làm (DIY).

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,300-300 142,300-300
Vàng nhẫn 139,300-300 142,330-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,66010 26,07010

  AUD

17,6177 18,3657

  CAD

17,9067 18,6677

  JPY

1570 1680

  EUR

28,31211 29,80512

  CHF

30,57012 31,86812

  GBP

33,60713 35,03514

  CNY

3,7771 3,9372