Vàng xác nhận một đà hồi phục từ mức thấp nhất trong ngày là 1732,61$. Vào thời điểm viết bài, quý kim neo quanh 1737$. Theo đó, kim loại vàng tiếp tục từ chối việc phá vỡ ngưỡng kháng cự quan trọng ngắn hạn vào ngày thứ Sáu.
Tuy nhiên, MACD tăng và giao dịch bền vững của hàng hóa trên SMA 10 ngày khiến người mua vàng hy vọng giá neo trên 1731$.
Hỗ trợ mạnh của thị trường được xác định ở vùng tâm lí 1700$ và mức thấp gần đây quanh 1675$.
Trong khi đó, nếu vàng vượt hẳn lên trên đường kháng cự đã nêu, gần 1740$ thì thị trường sẽ phải vượt qua mức cao nhất của tuần trước xung quanh 1755$ trước khi hướng tới mức thấp nhất vào tháng 11/2020 khoảng 1765$.
Ngoài ra, mức SMA 50 ngày là 1791$ và tiếp đến là 1800$ cung cấp các mức kháng cự bổ sung cho hàng hóa.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Dự kiến thoái lui
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 21/10: Vàng thế giới lao dốc, chênh lệch trong nước vọt lên tận 11,3 triệu đồng!
10:35 AM 21/10
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
CEO Ledn: “Bán khống USD”, nắm giữ vàng và Bitcoin để chống lại sự bào mòn của lạm phát
10:05 AM 20/10
Vàng: Vẫn đang bị cản lại tại mốc $4200 dù có loạt tin hỗ trợ – tín hiệu xấu cho phe mua?
04:10 PM 19/10
Giá vàng hôm nay 19/10: Bất ngờ ‘quay xe’ giảm dù thế giới tăng trở lại, chênh lệch gần 11 triệu
12:35 PM 19/10
Nhận định giá vàng tuần 22/3: Vàng sẽ phụ thuộc vào VIX?
11:23 AM 22/03
Ngành ô tô phủ sắc đỏ chứng khoán Nhật Bản; cổ phiếu bảo hiểm ở Úc gặp khó vì thiên tai
10:48 AM 22/03
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 22 – 26/3
07:58 AM 22/03
PTKT vàng 19/3: Lực mua mạnh lên nếu vàng giữ vững mốc 1744$
05:42 PM 19/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,300-300 | 142,300-300 |
| Vàng nhẫn | 139,300-300 | 142,330-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,66010 | 26,07010 |
AUD |
17,6177 | 18,3657 |
CAD |
17,9067 | 18,6677 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,31211 | 29,80512 |
CHF |
30,57012 | 31,86812 |
GBP |
33,60713 | 35,03514 |
CNY |
3,7771 | 3,9372 |