Theo dự báo của chuyên gia Eren Sengezer tại FXStreet cho tuần giao dịch 1-5/3, việc lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ điều chỉnh có thể giúp (XAU/USD) phục hồi về mức 1780$.
Chuyên gia nhận định:
Các nhà đầu tư có khả năng vẫn tập trung vào những diễn biến xung quanh lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ. Lợi suất Trái phiếu kỳ hạn 10 năm của Mỹ đã tăng hơn 35% chỉ trong tháng 2 và tăng gần 50% kể từ đầu năm. Tuy nhiên, lợi suất vẫn gặp một rào cản đáng kể nằm ở mức 1,5%. Lợi suất điều chỉnh giảm sâu có thể khiến USD chịu áp lực bán nặng nề và kích hoạt sự phục hồi mạnh mẽ của (XAU/USD) và ngược lại.
Trừ khi vàng (XAU/USD) duy trì đà tăng và xác nhận giá đóng cửa trên đường xu hướng giảm dần từ ngày 6/1 – hiện đang ở khoảng 1780$, phe bán vẫn sẽ tiếp tục giữ quyền kiểm soát. Nếu giá vàng vượt 1780$, kháng cự tiếp theo nằm ở phạm vi 1800$ (mức tâm lý/SMA 20 ngày) sau đó là 1820$.
Hỗ trợ ban đầu của vàng được xác định ở 1717$ (mức thấp ngày 26/2); kế đến là 1700$ (mức tâm lý). Thủng các hỗ trợ vừa nêu thì vùng 1680$, đóng vai trò là hỗ trợ mạnh mẽ vào tháng 4, 5, 6 của năm 2020, là mục tiêu tiếp theo.
tygiausd.org
Bạc từng vượt 120 USD nay điều chỉnh mạnh – WisdomTree tiết lộ kịch bản tăng sốc lên 70 USD
03:45 PM 23/07
Đọc gì hôm nay 23/7: Quyết định lãi suất của ECB – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
03:30 PM 23/07
PTKT Vàng chiều 23/7: Lại quay đầu mất ngưỡng $4100 – rủi ro vẫn còn khi giá dầu sắp chạm 100USD
02:55 PM 23/07
Tỷ giá USD/VND ngày 23/7: Các NH neo giá đi ngang/giảm nhẹ dù TGTT tăng tiếp 12 đồng lên ATH mới
10:55 AM 23/07
Tỷ giá USD/VND ngày 22/7: TGTT giữ mốc 25.260 – Nhiều NH đã nâng giá bán lên kịch trần 26.523
02:20 PM 22/07
Đầu tư vàng phiên 1/3: Cần biết điều gì?
03:33 PM 01/03
Khi nào thì Fed tăng lãi suất?
12:18 PM 01/03
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 1 – 5/3
08:18 AM 01/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,330 -20 | 26,360 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |