Vàng hiện đang giao dịch gần 1786$ vào thời điểm viết bài. Thị trường đã không thể duy trì mức tăng trên Đường trung bình động đơn giản (SMA) 100 giờ vào đầu ngày thứ Hai. Đây cũng là ngưỡng cản của thị trường hôm thứ Sáu tuần trước.
Việc bị từ chối liên tục tại kháng cự mạnh có thể khiến vàng chứng kiến nhiều hoạt động bán theo biểu đồ hơn, dẫn tới việc sự kiểm tra lại mức thấp gần đây tại 1760$.
Xu hướng ngay lập tức sẽ chuyển sang tăng nếu kim loại vàng vượt qua ngưỡng cản là đường viền cổ của mô hình vai đầu và vai đảo ngược trên biểu đồ hàng giờ là 1792$.
Một sự đột phá sẽ tạo ra khoảng trống cho đợt tăng lên trên 1820$ (mục tiêu theo phương pháp di chuyển được đo lường).
Biểu đồ giá vàng hàng giờ
Xu hướng: Tăng trên 1792$
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Bạc từng vượt 120 USD nay điều chỉnh mạnh – WisdomTree tiết lộ kịch bản tăng sốc lên 70 USD
03:45 PM 23/07
Đọc gì hôm nay 23/7: Quyết định lãi suất của ECB – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
03:30 PM 23/07
PTKT Vàng chiều 23/7: Lại quay đầu mất ngưỡng $4100 – rủi ro vẫn còn khi giá dầu sắp chạm 100USD
02:55 PM 23/07
Tỷ giá USD/VND ngày 23/7: Các NH neo giá đi ngang/giảm nhẹ dù TGTT tăng tiếp 12 đồng lên ATH mới
10:55 AM 23/07
Tỷ giá USD/VND ngày 22/7: TGTT giữ mốc 25.260 – Nhiều NH đã nâng giá bán lên kịch trần 26.523
02:20 PM 22/07
Sức mua vàng ngày vía Thần Tài giảm
08:43 AM 22/02
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 22 – 26/2
08:13 AM 22/02
Giá vàng tuần tới: “Bắt đáy” hay chờ thời?
10:43 AM 21/02
USD hạ nhiệt, vàng vẫn không tăng mạnh do đâu?
09:18 AM 20/02
Tránh “tâm lý bầy đàn” khi mua vàng ngày vía Thần Tài
03:58 PM 19/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,330 -20 | 26,360 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |