Tỷ giá VND/USD 19/1: Tỷ giá trung tâm và TT tự do không ngừng tăng mạnh 10:43 19/01/2021

Tỷ giá VND/USD 19/1: Tỷ giá trung tâm và TT tự do không ngừng tăng mạnh

Sáng nay (19/1), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.152 VND/USD, tăng 11 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.457 VND/USD, tỷ giá trần 23.847 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tương đối ổn định.

Cập nhật lúc 10h10, ngày 19/1, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.950 – 23.160 VND/USD, mua vào và bán ra cùng đi ngang so với niêm yết cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.960 – 23.160 VND/USD, giá mua và bán cũng đi ngang so với chốt phiên chiều qua.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.937 – 23.162 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.926 – 23.169 VND/USD, mua vào – bán ra cùng tăng 3 đồng so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.970 – 23.160 VND/USD, giá mua và bán không thay đổi so với chốt giá chiều qua.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.985 – 23.160 VND/USD, đi ngang chiều mua, giảm 10 đồng chiều bán so với niêm yết chiều thứ Hai.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 19/1

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 20 đồng chiều mua và 40 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.420 – 23.470 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,000-300 142,000-300
Vàng nhẫn 139,000-300 142,030-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6300 26,0400

  AUD

17,67710 18,42811

  CAD

17,99930 18,76431

  JPY

1591 1701

  EUR

28,27113 29,76213

  CHF

30,74330 32,04931

  GBP

33,76535 35,19937

  CNY

3,775-1 3,935-1