Tỷ giá VND/USD 15/1: Trung tâm tăng, TT tự do ngược chiều giảm 10:33 15/01/2021

Tỷ giá VND/USD 15/1: Trung tâm tăng, TT tự do ngược chiều giảm

Sáng nay (15/1), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.136 VND/USD, tăng 4 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.442 VND/USD, tỷ giá trần 23.830 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh tăng-giảm tại một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 10h, ngày 15/1, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.950 – 23.160 VND/USD, đi ngang chiều mua và bán so với niêm yết chiều qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.960 – 23.160 VND/USD, mua vào – bán ra cùng giảm 10 đồng so với chốt phiên hôm qua.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.937 – 23.162 VND/USD, tăng 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết cuối ngày 14/1.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.913 – 23.160 VND/USD, mua vào giảm 10 đồng, bán ra giảm 6 đồng so với niêm yết trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.970 – 23.150 VND/USD, giá mua và bán không thay đổi so với giá chốt chiều thứ Năm.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.985 – 23.155 VND/USD, đi ngang chiều mua, giảm 5 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 15/1

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 20 đồng chiều mua và 10 đồng chiều bán so với giao dịch chiều hôm trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.360 – 23.400 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,000-300 142,000-300
Vàng nhẫn 139,000-300 142,030-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6300 26,0400

  AUD

17,67710 18,42811

  CAD

17,99930 18,76431

  JPY

1591 1701

  EUR

28,27113 29,76213

  CHF

30,74330 32,04931

  GBP

33,76535 35,19937

  CNY

3,775-1 3,935-1