Theo AFP, Phó tổng cục trưởng cục hải quan Mali Amidou Fakourou Bakagha trong một thông báo mới đây cho biết, nước này đã phát hiện 88 thỏi vàng nặng 143 kg được giấu kín trong một chiếc xe ô tô. Khi phát hiện, lô vàng này đang trên đường được vận chuyển tới Guinea nhưng không khai báo với cơ quan hải quan.
Vụ bắt giữ do các thành viên đội đặc nhiệm tiến hành trong nỗ lực chống gian lận và tội phạm xuyên biên giới thực hiện. Một cuộc điều tra chi tiết hiện đang được tiến hành để tìm ra ai đã gửi lô hàng chứa vàng này và ai là người nhận hàng.
Với đường biên giới dài và tiếp giáp với nhiều nước, quốc gia Tây Phi này có nhiều “lỗ hổng” và thường xuyên xảy ra những vụ vận chuyển vàng trái phép. Khu vực biên giới giữa Mali và nước láng giềng Guinea xảy ra nhiều vụ bắt giữ ma túy, vũ khí và sản phẩm y tế không đạt tiêu chuẩn.
Theo Ngân hàng Thế giới (World Bank), Mali là quốc gia có sản lượng vàng lớn thứ năm tại khu vực châu Phi. Tuy nhiên, việc khai thác ở cả quy mô công nghiệp và quy mô nhỏ đã khiến kim loại quý này trở thành sản phẩm xuất lớn nhất của Mali.
Theo Vietnamnet
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
Cập nhật giá vàng chiều 24/7: Thế giới bật lên $4060 – SJC tăng 1,5 triệu so với đáy sáng nay
05:20 PM 24/07
Chuyên gia EverBank: Lực bán vàng hiện tại là tín hiệu tích cực, không phải dấu hiệu sụp đổ
04:10 PM 24/07
Bạc xanh hồi phục, giá vàng đi xuống
11:33 AM 23/12
Tỷ giá VND/USD 23/12: Tỷ giá trung tâm tăng mạnh
10:53 AM 23/12
Mỹ: TT Trump yêu cầu sửa dự luật cứu trợ Covid-19; Ông Biden muốn thúc đẩy thêm gói cứu trợ khác
10:13 AM 23/12
Mỹ tăng trưởng hơn 33% trong quý III, giá vàng giảm
08:43 AM 23/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 70 | 26,420 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |