Vàng ghi nhận giá mua quanh 1841$, tăng 0,20% trong những giờ đầu phiên thứ Năm tại thị trường châu Á. Kim loại vàng vừa trải qua mức lỗ nặng nhất kể từ ngày 23/11 vào ngày hôm trước. Tuy nhiên, 200-HMA đã kích hoạt động thái tăng được mong đợi.
Sự đảo chiều nhận được sự hỗ trợ từ tín hiệu MACD tcho thấy mức tăng tiếp tục hướng tới 100-HMA, ở mức 1851$ hiện tại.
Tuy nhiên, đường xu hướng dốc xuống từ hôm thứ Ba, gần 1858$, sẽ thách thức người mua vàng trước khi thị trường tăng trở lại đỉnh gần đây xung quanh 1875$.
Trong khi đó, sự phá vỡ giảm xuống của 200-HMA, hiện ở khoảng 1828$, sẽ hướng phe bán về mức thoái lui Fibonacci 61,8% của diễn biến giá từ ngày 30/11 đến ngày 08/12, gần 1807$.
Trong trường hợp đà giảm mạnh lên đẩy giá về 1807$, quý kim sẽ có nguy cơ kiểm tra lại vùng tâm lý 1800$.
Biểu đồ vàng hàng giờ
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Dự kiến tăng
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Cảnh báo “cú sốc dầu lịch sử”: Fed đối mặt kịch bản ác mộng, nhà đầu tư nên xoay trục sang tài sản cứng?
10:20 AM 18/03
BIS “điểm mặt”: Nhà đầu tư nhỏ lẻ dùng ETF đòn bẩy khiến vàng – bạc sập thảm chỉ trong 1 ngày!
09:20 AM 18/03
Góc nhìn Giá Vàng: 3 kịch bản cho vàng sau FOMC ngày mai
03:25 PM 17/03
Vàng bị “thất sủng”, doanh số mua bán 11 tháng giảm mạnh
09:53 AM 10/12
Phiên 9/12: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục, Dầu thô giảm khi chính phủ Mỹ chưa đồng thuận về kích thích
08:33 AM 10/12
TTCK: Xuất hiện nhịp điều chỉnh
08:03 AM 10/12
TT ngoại hối 9/12: Lực bán USD vẫn rất mạnh, CNY vững giá dù số liệu CPI kém khả quan
05:48 PM 09/12
Lập sở giao dịch vàng: Đã sẵn sàng chưa?
05:08 PM 09/12
TT vàng ngày 9/12: Tích lũy sau đợt tăng nóng
02:28 PM 09/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,400 60 | 27,450 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 180,000 | 183,000 |
| Vàng nhẫn | 180,000 | 183,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |