Trao đổi với Kitco, ông nói:
Đó không phải là thứ khiến tôi phải thức đêm. Nhưng đó là điều đáng để suy nghĩ. Một sự thực đáng sợ, vàng có thể xuống khá thấp. Nếu bạn nhìn vào đợt điều chỉnh lớn vào giữa thị trường tăng giá những năm 1970, thì đó là mức sụt 50%.
Phản ứng của chính phủ đối với Covid-19 đã buộc số tiền kích thích đáng nhẽ áp dụng trong nhiều năm được dồn lại chỉ trong 1 năm, Tiggre lưu ý. Ông nhấn mạnh:
Vàng vẫn đang trên đà tăng giá khi không có Covid-19, nhưng phản ứng của chính phủ đối với Covid-19 khiến rất nhiều chính sách tiền tệ và tài khóa mà chúng ta có thể mong đợi sẽ diễn ra trong vài năm tới được áp dụng. Nếu bạn chuyển tất cả chính sách tiền tệ ủng hộ vàng đó về phía trước, điều gì sẽ xảy ra sau đó? Đó là trường hợp của kịch bản giá xuống. Nếu nhiều yếu tố tăng giá đối với vàng được đưa ra, chúng ta có thể thấy vàng tụt hậu trong một số tháng, thậm chí có thể là vài năm.
tygiausd.org
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
Cập nhật giá vàng chiều 24/7: Thế giới bật lên $4060 – SJC tăng 1,5 triệu so với đáy sáng nay
05:20 PM 24/07
Chuyên gia EverBank: Lực bán vàng hiện tại là tín hiệu tích cực, không phải dấu hiệu sụp đổ
04:10 PM 24/07
Vì đâu vàng có thể tăng tới 50USD chỉ trong 2 ngày?
11:18 AM 09/12
Tỷ giá VND/USD 9/12: Tỷ giá trung tâm giảm 4 đồng
10:48 AM 09/12
Bất chấp tin tốt về vắc xin, vàng vẫn leo đỉnh 2 tuần
08:43 AM 09/12
Phiên 8/12: Liên tục phá đỉnh lịch sử, S&P 500 đã vượt ngưỡng 3700 điểm; Dầu thô diễn biến trái chiều
08:23 AM 09/12
TTCK: Phân hóa mạnh giữa các dòng cổ phiếu
08:03 AM 09/12
WHO cảnh báo bắt buộc tiêm vaccine có thể phản tác dụng; TT Trump sẵn sàng cho việc tiêm chủng
04:33 PM 08/12
TT ngoại hối 8/12: Bước hồi phục quá mong manh của USD
04:03 PM 08/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 0 | 26,420 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |