Vàng giao dịch gần đường trung bình động đơn giản 200 (SMA) trên biểu đồ 4 giờ là 1866$, sau khi đã tăng từ 1764$ lên 1875$ trong 7 ngày giao dịch vừa qua.
Đà phục hồi của quý kim dường như đã được thúc đẩy bởi sự gia tăng kỳ vọng lạm phát của Hoa Kỳ, như đã nêu trong bài phân tích hôm thứ Ba. Tuy nhiên, kim loại quý vẫn dandg giảm hơn 10% so với mức cao kỷ lục 2075$ được xác lập vào tháng 8.
Một số nhà phân tích cho rằng thị trường tăng giá rộng hơn từ mức thấp gần 1450$ được quan sát vào tháng 3 vẫn còn nguyên vẹn và kim loại đã chứng kiến ít nhất 6 lần giảm 10% trong chu kỳ tăng trước đó.
Triển vọng kiểm tra lại đỉnh kỉ lục sẽ tăng lên khi mức kháng cự là đường xu hướng giảm (xác định bằng cách nói mức cao nhất vào ngày 7/8 và ngày 9/11) được chinh phục. Rào cản của đường xu hướng hiện nằm gần 1930$.
Việc không giữ được mức hỗ trợ 1850$ sẽ chuyển lợi thế cho đà giảm đẩy quý kim về mức thấp gần đây dưới 1800$.
Biểu đồ hàng ngày và khung 4 giờ
Xu hướng: Tăng
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
Cập nhật giá vàng chiều 24/7: Thế giới bật lên $4060 – SJC tăng 1,5 triệu so với đáy sáng nay
05:20 PM 24/07
Chuyên gia EverBank: Lực bán vàng hiện tại là tín hiệu tích cực, không phải dấu hiệu sụp đổ
04:10 PM 24/07
Bất chấp tin tốt về vắc xin, vàng vẫn leo đỉnh 2 tuần
08:43 AM 09/12
Phiên 8/12: Liên tục phá đỉnh lịch sử, S&P 500 đã vượt ngưỡng 3700 điểm; Dầu thô diễn biến trái chiều
08:23 AM 09/12
TTCK: Phân hóa mạnh giữa các dòng cổ phiếu
08:03 AM 09/12
WHO cảnh báo bắt buộc tiêm vaccine có thể phản tác dụng; TT Trump sẵn sàng cho việc tiêm chủng
04:33 PM 08/12
TT ngoại hối 8/12: Bước hồi phục quá mong manh của USD
04:03 PM 08/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 0 | 26,420 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |