Tỷ giá VND/USD 27/11: Tỷ giá trung tâm giảm tiếp 2 đồng, TT tự do ổn định 10:38 27/11/2020

Tỷ giá VND/USD 27/11: Tỷ giá trung tâm giảm tiếp 2 đồng, TT tự do ổn định

Sáng nay (27/11), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.162 VND/USD, giảm nhẹ 2 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.467 VND/USD, tỷ giá trần 23.857 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh tăng ở một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 10h10 phút, ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.050 – 23.260 VND/USD, đi ngang chiều mua và bán so với niêm yết chiều qua.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán đứng tại mốc 23.080 – 23.260 VND/USD, cả chiều mua và chiều bán cùng tăng 10 đồng so với chốt phiên hôm qua.

Cùng thời điểm trên, ngân hàng Techcombank niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 23.053 – 23.260 VND/USD, mua vào giảm 2 đồng, bán ra tăng 5 đồng so với niêm yết trước.

Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.027 – 23.257 VND/USD, mua vào – bán ra cùng tăng 1 đồng so với giá chốt chiều hôm trước.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.060 – 23.260 VND/USD, ngang giá cả hai chiều mua – bán so với mức niêm yết trước đó.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.080 – 23.270 VND/USD, mua vào – bán ra không đổi so với niêm yết cuối ngày 26/11.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 27/11

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giữ nguyên cả chiều mua và chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.200 – 23.230 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,360 360 26,410 330

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,700 141,700
Vàng nhẫn 138,700 141,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6100 26,0200

  AUD

17,6680 18,4190

  CAD

17,9680 18,7310

  JPY

1580 1690

  EUR

28,2190 29,7080

  CHF

30,6260 31,9270

  GBP

33,7010 35,1320

  CNY

3,7730 3,9330