Wagner nói:
Khi trung bình ngắn hạn di chuyển bên dưới trung bình dài hạn hơn, nó tạo thành một dấu X giống như Skull and Bones. Từ tháng 12 năm ngoái đến tháng 1 năm nay, chúng tôi đã có một sự đảo ngược, một sự đảo ngược có nghĩa là chúng tôi có đường trung bình động dài hạn hơn cao hơn so với ngắn hạn.
Dấu thập báo hiệu giá giảm mạnh.
Wagner cho rằng ngưỡng hỗ trợ tiếp theo là $1845/oz. Ông chia sẻ:
Lý do chính mà chúng tôi nhận thấy sự yếu kém của vàng gần đây là các nhà giao dịch đã dự đoán một dự luật kích thích tài chính bổ sung sẽ được Quốc hội, Thượng viện và Chính quyền thông qua. Tất nhiên, điều đó đã không xảy ra và điều đó đã gây áp lực lên vàng.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Nhập khẩu vàng Trung Quốc lập đỉnh 2 năm: Giá giảm kích hoạt làn sóng gom hàng mạnh mẽ
08:55 AM 27/07
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
Cập nhật giá vàng chiều 24/7: Thế giới bật lên $4060 – SJC tăng 1,5 triệu so với đáy sáng nay
05:20 PM 24/07
Vẫn có những kịch bản mà giá vàng có thể tăng trở lại trên $2000 – Franklin Templeton
09:48 AM 19/11
Vắc xin đang ‘nhấn chìm’ giá vàng?
08:53 AM 19/11
Phiên 18/11: Đi ngược mức đỉnh 11 tuần của dầu thô; cổ phiếu năng lượng và phố Wall cùng trong sắc đỏ
08:28 AM 19/11
Vay vàng mua nhà, vợ chồng trẻ méo mặt trả nợ khi giá tăng
08:23 AM 19/11
TTCK: Hướng đến mốc 1.000 điểm
07:58 AM 19/11
Toàn cầu cam kết chi 19.5 nghìn tỷ USD để cứu trợ kinh tế
04:58 PM 18/11
TT ngoại hối 18/11: Nhân dân tệ lên đỉnh 29 tháng; GBP hưởng lợi lớn từ kì vọng Brexit
03:28 PM 18/11
Nhiều kênh đầu tư nóng đang tiềm ẩn yếu tố bất ngờ
03:13 PM 18/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 0 | 26,420 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,0001,500 | 143,0001,500 |
| Vàng nhẫn | 139,0001,500 | 143,0301,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |