Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.491 VND/USD, tỷ giá trần 23.883 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tăng nhẹ ở một số đơn vị.
Cụ thể, lúc 10h20, ngày 11/11, ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, giá mua và bán được giữ nguyên so với mức niêm yết hôm trước.
Tại BIDV niêm yết giá mua – bán đứng tại mốc 23.090 – 23.270 VND/USD, mua vào-bán ra cũng được giữ nguyên so với mức niêm yết chiều qua.
Tại ngân hàng Techcombank, niêm yết mua – bán đứng ở mức 23.067 – 23.267 VND/USD, tăng 2 đồng cả chiều và chiều bán so với niêm yết cuối ngày hôm qua.
Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.040 – 23.270 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 2 đồng so với niêm yết trước.
Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.080 – 23.260 VND/USD, mua vào-bán ra không đổi so với mức niêm yết chiều qua.
Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, giảm 5 đồng chiều mua, tăng 5 đồng chiều bán so với niêm yết trước đó.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang chiều mua, tăng 20 đồng chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.200 – 23.250 VND/USD.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Nhập khẩu vàng Trung Quốc lập đỉnh 2 năm: Giá giảm kích hoạt làn sóng gom hàng mạnh mẽ
08:55 AM 27/07
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
Vắc xin Covid-19 khiến lạm phát cao hơn – tất cả các con đường đều sẽ dẫn đến vàng – Incrementum AG
08:23 AM 11/11
TTCK: Gặp rung lắc mạnh
07:58 AM 11/11
Phiên 10/11: Phố Wall và dầu thô tiếp tục hưởng lợi từ tin vắc xin; riêng cổ phiếu công nghệ bị bán tháo
07:43 AM 11/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 0 | 26,420 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,0001,500 | 143,0001,500 |
| Vàng nhẫn | 139,0001,500 | 143,0301,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |