Peter Hug, giám đốc giao dịch toàn cầu của Kitco Metals, nói rằng những động thái này dẫn đến kỳ vọng hơi ‘sớm’. Theo chuyên gia:
Tôi nghĩ những gì các thị trường kim loại cụ thể đang nghĩ, tôi nghĩ là quá sớm. Đó chính là bây giờ khi vắc-xin ra mắt, nền kinh tế sẽ mở cửa trở lại và sẽ có một sự hồi sinh và một gói kích thích khác là không cần thiết. Và tiếp điểm đó tôi hoàn toàn không đồng ý.
Hug lưu ý rằng ông ấy đang tìm kiếm động lực giảm giá để kiểm tra mức hỗ trợ của vàng là $1850/oz. Theo vị này:
Loại động lực này có thể tự nuôi sống chính nó khi lệnh dừng lỗ được kích hoạt và mọi người thực hiện lệnh gọi ký quỹ lâu vị trí này. Có thể vẫn còn một số bán trên thị trường vàng nhưng tôi hy vọng vàng sẽ phục hồi ở mức $1850. Nhưng nếu thị trường đánh mất ngưỡng đó, tôi nghĩ rằng $1825 sẽ xuất hiện trong ngắn hạn.
tygiausd.org
PTKT Vàng – Bạc: Rơi thảm – Áp lực bán rất nghiêm trọng, “thử lửa” vùng hỗ trợ quan trọng
12:45 PM 20/03
Đọc gì hôm nay 19/3: Quyết định lãi suất của ECB – BOE; Vàng – Bạc rơi tự do – NĐT hoảng loạn
05:10 PM 19/03
Giá vàng 19/3: Ngày kinh hoàng trở lại – rơi gần 8 triệu
04:05 PM 19/03
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng thủng MA 50 ngày: Xu hướng giảm mở rộng, chiến lược nào cho nhà đầu tư?
11:35 AM 19/03
Vaccine Covid-19 của Pfizer, hy vọng bừng sáng giữa đại dịch
09:00 AM 10/11
Phiên 9/11: Dow Jones lần đầu vượt ngưỡng 30.000 điểm; Dầu thô tăng 8% nhờ lạc quan về vắc xin Covid-19
07:58 AM 10/11
TTCK: Duy trì đà tăng và về lại vùng đỉnh cũ 970 điểm
07:58 AM 10/11
TT ngoại hối 9/11: USD nhen nhóm đà hồi phục; CNY vượt đỉnh 2 năm khi ông Biden chiến thắng
04:03 PM 09/11
Vàng: $1973 là mức giá chính mà xu hướng tăng cần đánh bại
03:13 PM 09/11
Fed để ngỏ khả năng tăng quy mô nới lỏng định lượng
02:53 PM 09/11
TT vàng 9/11: Tiếp đà bứt phá, USD yếu là động lực chính
02:28 PM 09/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,700 300 | 27,750 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,100600 | 176,100600 |
| Vàng nhẫn | 173,100600 | 176,130600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |