Tỷ giá VND/USD 29/10: Tỷ giá trung tâm tiếp tục đi lên 10:08 29/10/2020

Tỷ giá VND/USD 29/10: Tỷ giá trung tâm tiếp tục đi lên

Sáng nay (29/10), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.198 VND/USD, tăng 8 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.502 VND/USD, tỷ giá trần 23.894 VND/USD.

Tỷ giá USD sáng nay, tại các ngân hàng thương mại đi ngang và tăng tại một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 9h40 phút, ngày 29/10, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và bán so với niêm yết chiều qua.

Cùng thời điểm trên, tại BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, mua vào-bán ra cũng được giữ nguyên so với mức niêm yết chiều qua.

Tại ngân hàng Techcombank, được điều chỉnh tăng 2 đồng cả mua vào và bán ra so với giá chốt hôm trước, niêm yết mua – bán sẽ đứng ở mức 23.072 – 23.272 VND/USD.

Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.046 – 23.276 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 5 đồng so với niêm yết trước.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.080 – 23.260 VND/USD, đi ngang cả 2 chiều mua và bán so với giá chốt chiều thứ tư.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, tăng 5 đồng ở chiều mua, nhưng lại giảm 5 đồng ở chiều bán so với niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 29/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 10 đồng ở chiều mua, đi ngang ở chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.200 – 23.220 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,400 40 26,500 90

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,700 141,700
Vàng nhẫn 138,700 141,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6400 26,0500

  AUD

17,7070 18,4590

  CAD

17,9900 18,7540

  JPY

1590 1690

  EUR

28,2570 29,7470

  CHF

30,5790 31,8780

  GBP

33,7050 35,1360

  CNY

3,7790 3,9390