Giá vàng rơi vào thế giằng co 11:23 28/10/2020

Giá vàng rơi vào thế giằng co

Trong phiên giao dịch sáng 28/10: Vàng tăng-giảm không đồng nhất, diễn biến khó đoán định, có vẻ các nhà đầu tư đang có tâm lý chờ đợi thông tin liên quan đến gói kích thích kinh tế mới.

Cụ thể, lúc 11h, giá vàng SJC tại Hà Nội được công ty CP SJC Sài Gòn, điều chỉnh tăng 50.000 đồng/lượng ở chiều mua và bán so với niêm yết trước, giao dịch mua-bán đứng tại mốc 55,95 – 56,42 triệu đồng/lượng.

Tại BTMC, niêm yết mua-bán ở mức 55,96 – 56,23 triệu đồng/lượng, giữ nguyên giá bán, giá mua giảm 20.000 đồng/lượng so với chốt phiên hôm qua.

Vàng SJC trên hệ thống Phú Quý, niêm yết giao dịch (MV-BR) ở mức: 55,95 – 56,25 triệu đồng/lượng, đi ngang cả 2 chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Giá vàng DOJI trên thị trường Hà Nội, mua vào không đổi, bán ra giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên chiều qua, niêm yết giao dịch mua-bán tại mốc 55,90 – 56,20 triệu đồng/lượng.

Hoạt động giao dịch vàng trong nước

Theo ghi nhận của chúng tôi, tại các cơ sở kinh doanh của Bảo Tín Minh Châu, sáng nay lượng khách mua vào và lượng khách bán ra có tỉ lệ (55% khách mua vào và 45% khách bán ra).

Thị trường thế giới

Giá vàng thế giới sáng nay giao dịch tại 1.906,71 USD/ounce.

Giá vàng thế giới phiên ngày thứ Ba nhích nhẹ và tiếp tục diễn biến giao dịch ảm đạm với tâm lý thận trọng cao của giới đầu tư, khi nhân tố tác động mạnh đến thị trường là cuộc bầu cử tổng thống Mỹ đang đến gần.

Theo nhận định của các chuyên gia phân tích, giới đầu tư đang có tâm lý chờ đợi thông tin liên quan tới gói kích thích kinh tế mới. Điều này đã khiến dòng tiền trở lại với đồng bạc xanh và qua đó tác động lên giá vàng.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,320 -80 26,350 -70

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500-1,500 141,500-1,500
Vàng nhẫn 137,500-1,500 141,530-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,1151,031 26,5251,071

  AUD

17,9221,684 18,6821,755

  CAD

18,178451 18,949469

  JPY

154-6 166-4

  EUR

29,1772,329 30,7152,395

  CHF

31,3432,761 32,6742,876

  GBP

34,0932,262 35,5402,356

  CNY

3,794327 3,955341