Tỷ giá VND/USD 28/10: Trung tâm và một số NH thương mại cùng tăng 10:13 28/10/2020

Tỷ giá VND/USD 28/10: Trung tâm và một số NH thương mại cùng tăng

Sáng nay (28/10), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.190 VND/USD, tăng 3 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.494 VND/USD, tỷ giá trần 23.886 VND/USD.

Tỷ giá USD sáng nay, tại các ngân hàng thương mại đi ngang và tăng tại một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 9h50 phút, ngày 28/10, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, mua vào và bán ra không thay đổi so với chiều qua.

Cùng thời điểm trên, tại BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, mua vào-bán ra cũng được giữ nguyên so với mức niêm yết chiều qua.

Tại ngân hàng Techcombank, mua vào, bán ra cùng được điều chỉnh tăng 3 đồng so với chốt hôm trước, theo đó niêm yết mua – bán sẽ đứng ở mức 23.069 – 23.269 VND/USD.

Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.042 – 23.272 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 4 đồng so với niêm yết trước.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.080 – 23.260 VND/USD, đi ngang cả 2 chiều mua và bán so với chốt phiên trước.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, giảm 5 đồng ở chiều mua, nhưng lại tăng 5 đồng ở chiều bán so với niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 28/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang ở chiều mua, giảm 10 đồng ở chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.190 – 23.220 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,320 -80 26,350 -70

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500-1,500 141,500-1,500
Vàng nhẫn 137,500-1,500 141,530-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,1151,031 26,5251,071

  AUD

17,9221,684 18,6821,755

  CAD

18,178451 18,949469

  JPY

154-6 166-4

  EUR

29,1772,329 30,7152,395

  CHF

31,3432,761 32,6742,876

  GBP

34,0932,262 35,5402,356

  CNY

3,794327 3,955341