Tuy nhiên, chắc chắn rằng sự ‘hoài nghi’ nhất lúc này chính là khả năng thông qua gói kích thích của Mỹ cũng như ai sẽ là Tổng thống nhiệm kì tiếp theo.
Chứng khoán Mỹ giảm, chỉ số USD gặp kháng cự mạnh ở vùng 94 điểm là các yếu tố đẩy vàng tăng giá.
Vậy, các chuyên gia đang dự báo giá vàng sắp tới ra sao, hãy cùng tygiausd.org điểm qua bằng một cập nhật mới nhất hôm nay 20/10:
Qua bảng trên, chúng ta thấy chuyên gia đang dành quan điểm lạc quan với vàng.
Thị trường nhiều khả năng giữ mức giá trong biên độ $1876-1941.
Quý kim có khả năng sẽ tăng dần và đều chứ không tạo đột phá khi nhà đầu tư còn cân nhắc tiềm năng về vị Tổng thống tiếp theo.
tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Vàng giảm trước sự chi phối của nhiều yếu tố
11:28 AM 20/10
Commerzbank: Vàng đang bị chi phối bởi quá nhiều vấn đề: Kích thích, Brexit, Covid-19
10:33 AM 20/10
Livestream Thị trường vàng (Thử nghiệm) ngày 20/10/2020
08:53 AM 20/10
Dòng vốn chảy vào vàng khi USD và chứng khoán suy yếu
08:33 AM 20/10
TTCK: Không tăng mạnh hoặc điều chỉnh nhẹ
08:03 AM 20/10
TT ngoại hối 19/10: Nhà đầu tư bắt đầu bán ra USD, CNY khả quan sau tin kinh tế Trung Quốc;
03:48 PM 19/10
Đầu tư vàng phiên 19/10: Cần chú ý điều gì?
03:23 PM 19/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500-1,500 | 141,500-1,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500-1,500 | 141,530-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1151,031 | 26,5251,071 |
AUD |
17,9221,684 | 18,6821,755 |
CAD |
18,178451 | 18,949469 |
JPY |
154-6 | 166-4 |
EUR |
29,1772,329 | 30,7152,395 |
CHF |
31,3432,761 | 32,6742,876 |
GBP |
34,0932,262 | 35,5402,356 |
CNY |
3,794327 | 3,955341 |