Tỷ giá VND/USD 20/10: Tỷ giá trung tâm và thị trường tự do cùng giảm 10:23 20/10/2020

Tỷ giá VND/USD 20/10: Tỷ giá trung tâm và thị trường tự do cùng giảm

Sáng nay (20/10), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.191 VND/USD, giảm 5 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.495 VND/USD, tỷ giá trần 23.887 VND/USD.

Tỷ giá USD sáng nay, tại các ngân hàng thương mại đi ngang và tăng nhẹ tại một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 10h sáng, ngày 20/10, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, mua và bán không thay đổi so với mức niêm yết chiều qua.

Ngân hàng BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, mua vào-bán ra cũng được giữ nguyên so với chiều qua.

Tại ngân hàng Techcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.069 – 23.269 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả 2 chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.045 – 23.275 VND/USD, tăng 6 đồng cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết chiều thứ hai.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.080 – 23.260 VND/USD, giá mua-bán đều đi ngang so với giá chốt trước.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.095 – 23.270 VND/USD, mua vào được giữ nguyên, bán ra tăng 5 đồng so với niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 20/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng ở chiều mua và đi ngang ở chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.220 – 23.260 VND/USD

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,320 -80 26,350 -70

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500-1,500 141,500-1,500
Vàng nhẫn 137,500-1,500 141,530-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,1151,031 26,5251,071

  AUD

17,9221,684 18,6821,755

  CAD

18,178451 18,949469

  JPY

154-6 166-4

  EUR

29,1772,329 30,7152,395

  CHF

31,3432,761 32,6742,876

  GBP

34,0932,262 35,5402,356

  CNY

3,794327 3,955341