Cụ thể, lúc 9h sáng, ngày 12/10, giá vàng trên hệ thống SJC Hà Nội, đi ngang cả 2 chiều mua và bán so với chốt giao dịch cuối tuần trước, giá niêm yết ở mốc 55,95 – 56,47 triệu đồng/lượng.
Tại SJC Hồ Chí Minh, giá mua-bán cũng đi ngang so với chốt phiên trước, giá niêm yết sẽ giao dịch ở mốc 55,95 – 56,45 triệu đồng/lượng.
Livestream Thị trường vàng là kênh tin tức online của tygiausd.org.
giavang #giavanghomnay #giavangsjc
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET
👉 Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3
Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT !
✅ Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestre…
➥Vận hành : Website tygiausd.org
» Email: [email protected]
©tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Giá vàng giằng co, tăng-giảm không đồng nhất
11:43 AM 12/10
Cần gói kích thích kinh tế đặc biệt để phục hồi tăng trưởng
10:43 AM 12/10
Covid-19: Tổng thống Trump tuyên bố miễn nhiễm, Mỹ sẽ mua kháng thể từng điều trị cho ông Trump
08:43 AM 12/10
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 12 – 16/10
07:28 AM 12/10
Dự báo giá vàng tuần 12-16/10: Sẽ tăng nhưng khó bứt phá?
09:38 AM 10/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1150 | 26,5250 |
AUD |
17,9220 | 18,6820 |
CAD |
18,1780 | 18,9490 |
JPY |
1540 | 1660 |
EUR |
29,1770 | 30,7150 |
CHF |
31,3430 | 32,6740 |
GBP |
34,0930 | 35,5400 |
CNY |
3,7940 | 3,9550 |