Tỷ giá VND/USD 12/10: Tỷ giá trung tâm giảm, ngân hàng thương mại tăng 10:13 12/10/2020

Tỷ giá VND/USD 12/10: Tỷ giá trung tâm giảm, ngân hàng thương mại tăng

Sáng nay (12/10), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.193 VND/USD, giảm 5 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.497 VND/USD, tỷ giá trần 23.889 VND/USD.

Tỷ giá USD sáng nay, tại các ngân hàng thương mại được điều chỉnh tăng tại một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 10h, ngày 12/10, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.070 – 23.280 VND/USD, giá mua và bán được giữ nguyên so với niêm yết cuối tuần trước.

Cùng thời điểm trên, ngân hàng BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.100 – 23.280 VND/USD, tăng 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại ngân hàng Techcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.071 – 23.271 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng mua vào-bán ra so với chốt phiên cuối tuần.

Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.043 – 23.270 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước đó.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.090 – 23.260 VND/USD, giá mua tăng 10 đồng, giá bán giữ nguyên so với phiên giao dịch trước.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.105 – 23.275 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 12/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 20 đồng chiều mua và chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.170 – 23.200 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,090 -310 26,140 -360

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,000 142,000
Vàng nhẫn 139,000 142,030

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6100 26,0200

  AUD

17,6710 18,4220

  CAD

17,9590 18,7210

  JPY

1580 1690

  EUR

28,0980 29,5800

  CHF

30,4110 31,7030

  GBP

33,5500 34,9750

  CNY

3,7760 3,9360