Giá vàng hiện đang kiểm tra đường xu hướng ngược lại với phạm vi $1906/10 trong tầm ngắm của nó về một động thái sẽ ngăn chặn đà giảm ở mức kháng cự cuối cùng.
Cấu trúc hỗ trợ mới sẽ cần bị phá vỡ trước khi đà giảm có thể quay trở lại.
Phần sau hiển thị phân tích 4 giờ bổ sung cho các bản cập nhật và phân tích trước đó:
Như đã minh họa, giá đang trên đường đến vùng kháng cự quan trọng đã hình thành cấu trúc hỗ trợ mới.
Xu hướng sẽ cần thấy hỗ trợ này bị phá vỡ và được kiểm tra lại như là mức kháng cự trước khi cam kết bất kỳ mức giảm tiềm năng nào một lần nữa.
Trong khi đó, đồng đô la Mỹ không thể có được lực mua bên ngoài kênh và từ cấu trúc hỗ trợ:

Wave-5 chưa sẵn sàng ra mắt khi giá bắt đầu đi ngang qua cấu trúc hỗ trợ, điều này có lý khi xem xét cần nhiều người mua tham gia trong chặng đường dài:
tygiausd.org
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Vàng sắp “phá đỉnh” $5200: Morgan Stanley tung dự báo gây sốc bất chấp biến động Iran!
09:15 AM 07/05
Tin sáng 7/5: Đặt cược Mỹ – Iran đạt được thỏa thuận, Phố Wall phá kỉ lục mới – Vàng có lúc tăng hơn 3%
08:25 AM 07/05
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Bloomberg Intelligence bật mí loạt yếu tố có thể ‘đẩy’ giá vàng trở lại mức cao nhất mọi thời đại
09:48 AM 09/10
Covid-19: Những con số đau lòng
08:43 AM 09/10
Kì vọng về gói kích thích mới, giá vàng đi lên
08:43 AM 09/10
TTCK: Phân hóa mạnh theo từng nhóm cổ phiếu riêng lẻ
08:08 AM 09/10
Đầu tư vàng hôm nay 8/10: Cần biết điều gì?
04:08 PM 08/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |