Nếu tôi được gửi Hóa đơn độc lập cho Séc kích thích (1200 đô la), nó sẽ đem đến điều tuyệt vời cho chúng ta NGAY LẬP TỨC. Tôi đã sẵn sàng để ký ngay bây giờ. Bạn có đang nghe không, Nancy?
Cập nhật lúc 14h29 giờ Việt Nam, tức 7h29 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 12/2020, được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York lùi 0,25% về ngưỡng $1899,25/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1910,70/oz.

Trước đó, thị trường từng hoảng loạn sau khi Trump thông báo ngừng đàm phán gói kích thích với Đảng Cộng hòa và dời việc này tới sau bầu cử.
Giới quan sát cho rằng dòng tweet của ông Trump như “tự bắn vào chân mình”. Một chuyên gia trên Phố Wall gọi động thái của Tổng thống Mỹ là “phi lý”, nhất là khi chỉ còn vài tuần nữa là đến ngày bầu cử (03/11).
“Tại sao phải làm điều này và chấp nhận thua cuộc?”, vị chuyên gia giấu tên cho biết. “Điều này không giống như Donald Trump đang quan tâm đến thâm hụt ngân sách”.
tygiausd.org tổng hợp
Tỷ giá USD/VND ngày 14/1: SBV tăng TGTT thêm 6 đồng, giá USD tại các NH đồng loạt tăng theo
01:20 PM 14/01
Citi nâng dự báo sốc: Vàng sắp lên 5.000 USD/oz, bạc bứt phá 100 USD – thời cơ hay cái bẫy?
10:00 AM 14/01
Định giá lại vàng toàn cầu: Vì sao VanEck cho rằng vàng có thể lên 39.000–184.000 USD/oz?
10:00 AM 14/01
Góc nhìn Giá Vàng: Phân tích các mốc kĩ thuật chính của Vàng – Bạc: NĐT có thể cân nhắc để vào lệnh
04:50 PM 13/01
Khó tìm thấy lí do để mua vàng cho đến sau cuộc bầu cử vì quyết định mới nhất của Trump
09:38 AM 07/10
Live stream ngày 07/10: Vàng giảm sâu do ông Trump “hờn dỗi” với việc thảo luận về gói kích thích kinh tế
09:03 AM 07/10
Thế giới sắp cạn kiệt vàng?
08:48 AM 07/10
Đây có phải là sự khởi đầu của nhiều đợt bán tháo? Trump hủy bỏ các cuộc đàm phán kích thích, vàng, chứng khoán cùng lao dốc
08:43 AM 07/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 0 | 26,650 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 161,5001,500 | 163,5001,500 |
| Vàng nhẫn | 161,5001,500 | 163,5301,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |