Tỷ giá VND/USD 7/10: Tỷ giá trung tâm giảm, thị trường tự do ngược chiều tăng 10:18 07/10/2020

Tỷ giá VND/USD 7/10: Tỷ giá trung tâm giảm, thị trường tự do ngược chiều tăng

Sáng nay (7/10), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.205 VND/USD, giảm 3 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.509 VND/USD, tỷ giá trần 23.901 VND/USD.

Tỷ giá USD sáng nay, tại các ngân hàng thương mại chủ yếu đi ngang

Cụ thể, lúc 10h, ngày 7/10, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.080 – 23.290 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết chiều qua.

Ngân hàng BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.110 – 23.290 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Cùng thời điểm trên, tại ngân hàng Techcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.098 – 23.298 VND/USD, cũng đi ngang cả chiều mua và bán so với phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.070 – 23.297 VND/USD, tăng 2 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết hôm qua.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.110 – 23.280 VND/USD, giá mua-bán được giữ nguyên so với phiên giao dịch trước.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.115 – 23.285 VND/USD, ngang giá ở chiều mua và giảm 5 đồng so với niêm yết trước đó.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 7/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.190 – 23.220 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 -20 26,320 -30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 136,500-1,000 140,500-1,000
Vàng nhẫn 136,500-1,000 140,530-1,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,1205 26,5305

  AUD

17,899-22 18,659-23

  CAD

18,20729 18,98030

  JPY

1540 1660

  EUR

29,22852 30,76954

  CHF

31,341-2 32,672-2

  GBP

34,10714 35,55515

  CNY

3,791-2 3,952-2