Tỷ giá VND/USD 2/10: Tỷ giá trung tâm quay đầu tăng nhẹ 11:13 02/10/2020

Tỷ giá VND/USD 2/10: Tỷ giá trung tâm quay đầu tăng nhẹ
Sáng nay (2/10), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.214 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.518 VND/USD, tỷ giá trần 23.910 VND/USD.

Tỷ giá USD sáng nay, tại các ngân hàng thương mại được điều chỉnh giảm ở một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 10h45 phút, ngày 2/10, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.070 – 23.280 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết chiều qua.

Ngân hàng BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.100 – 23.280 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Cùng thời điểm trên, tại ngân hàng Techcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.082 – 23.282 VND/USD, giảm 7 đồng cả chiều mua và bán so với phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.056 – 23.281 VND/USD, giảm 2 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết hôm qua.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.100 – 23.280 VND/USD, giá mua-bán được giữ nguyên so với phiên giao dịch trước.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.105 – 23.280 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 10 đồng so với niêm yết trước đó.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 2/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.200 – 23.230 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 -20 26,320 -30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500 141,500
Vàng nhẫn 137,500 141,530

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,105-10 26,515-10

  AUD

17,810-112 18,566-117

  CAD

18,20224 18,97425

  JPY

1551 1660

  EUR

29,23256 30,77359

  CHF

31,331-12 32,661-12

  GBP

34,12128 35,57029

  CNY

3,792-1 3,953-1