Tỷ giá VND/USD (29/9): Tỷ giá trung tâm giảm, thị trường tự do tăng mạnh 10:33 29/09/2020

Tỷ giá VND/USD (29/9): Tỷ giá trung tâm giảm, thị trường tự do tăng mạnh

Sáng nay 29/9, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.220 VND/USD, giảm 6 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.523 VND/USD, tỷ giá trần 23.917 VND/USD.

Tỷ giá USD, sáng nay tại các ngân hàng thương mại chủ yếu đi ngang.

Cụ thể, lúc 9h50 sáng, ngày 29/9, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.070 – 23.280 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với niêm yết chiều qua.

Ngân hàng BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.100 – 23.280 VND/USD, giá mua và bán cùng đi ngang so với mức niêm yết trước.

Cùng thời điểm trên, tại ngân hàng Techcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.082 – 23.282 VND/USD, tăng 2 đồng mua vào-bán ra so với mức niêm yết trước đó.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.051 – 23.276 VND/USD, giá được giữ nguyên cả 2 chiều mua-bán so với niêm yết ngày 28/09.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.100 – 23.270 VND/USD, giá mua-bán cũng được giữ nguyên so với phiên giao dịch trước.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.105 – 23.275 VND/USD, đi ngang ở chiều mua và bán so với niêm yết chiều thứ hai.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 29/9

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 30 đồng cả 2 chiều mua vào và bán ra so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.230 – 23.280 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 -20 26,320 -30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500 141,500
Vàng nhẫn 137,500 141,530

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,105-10 26,515-10

  AUD

17,810-112 18,566-117

  CAD

18,20224 18,97425

  JPY

1551 1660

  EUR

29,23256 30,77359

  CHF

31,331-12 32,661-12

  GBP

34,12128 35,57029

  CNY

3,792-1 3,953-1