Credit Suisse: Vàng có thể sụt về $1765 trước khi tăng vọt lên $2300 11:40 22/09/2020

Credit Suisse: Vàng có thể sụt về $1765 trước khi tăng vọt lên $2300

Giá vàng giảm mạnh vào sáng thứ Hai (phiên Mỹ), xuống dưới $1900/oz do chứng khoán bán tháo trên diện rộng. Và, theo Credit Suisse, có khả năng sự lao dốc của vàng vẫn chưa kết thúc cho đến khi chạm mức thấp $1765

Mức kỹ thuật cần theo dõi là nếu $1897-37/oz được giữ. Đóng cửa phiên giao dịch 21/9, giá vàng giao hợp đồng tương lai tháng 12/2020 giảm 51,50USD/ounce tương đương 2,6% xuống $1910,60/oz.

Theo Credit Suisse:

Vàng tiếp tục hợp nhất như dự kiến sau khi chuyển sang mục tiêu trường hợp cơ bản của chúng tôi là $2075/80. Trong khi chúng tôi tiếp tục thấy xu hướng dài hạn cao hơn, được củng cố bởi Lợi tức thực của Trái phiếu Mỹ giảm và USD giảm, xu hướng trước mắt của chúng tôi vẫn là củng cố thêm trên một cụm hỗ trợ ở mức $1897/37, bao gồm mức thoái lui 23,6% của cuộc đợt tăng từ mức thấp nhất năm 2018.

Tuy nhiên, nếu xu hướng giảm ngắn hạn tiếp tục lâu hơn dự kiến, giá có thể giảm xuống $1765 và thậm chí $1726/oz, ngân hàng cho biết thêm. Báo cáo lưu ý:

Nếu đà đi xuống mở rộng, chúng tôi sẽ thấy phạm vi giảm sâu hơn đến $1765, có thể là $1726.

Về dài hạn, Credit Suisse rất lạc quan đối với vàng, khi chứng kiến mức tăng tiềm năng lên tới $2300. Theo ngân hàng:

Chúng tôi tìm kiếm một động thái cuối cùng trên $2075 với mức kháng cự tiếp theo là $2175, sau đó là $2300. Trong khi chúng tôi tìm kiếm một sự củng cố mới ở cấp độ sau này, sự phá vỡ trực tiếp có thể thấy mức kháng cự xu hướng tiềm năng ở mức $2417, với phạm vi được thấy là $2700/20 trong dài hạn.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 -20 26,320 -30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500 141,500
Vàng nhẫn 137,500 141,530

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,105-10 26,515-10

  AUD

17,810-112 18,566-117

  CAD

18,20224 18,97425

  JPY

1551 1660

  EUR

29,23256 30,77359

  CHF

31,331-12 32,661-12

  GBP

34,12128 35,57029

  CNY

3,792-1 3,953-1