Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.903 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.511 VND/USD
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay cơ bản ngang giá so với mức niêm yết trước.
Lúc 10 giờ 40 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.
Ngân hàng BIDV, giá USD được niêm yết ở mức 23.085 – 23.265 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.
Tại Techcombank, giá USD được niêm yết ở mức 23.066 – 23.266 VND/USD, giá mua vào và bán ra không đổi so với mức niêm yết trước.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.036 – 23.266 VND/USD, tăng 3 đồng cả chiều mua và bán so với mức niêm yết trước.
Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.250 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán ra so với cuối tuần qua.
Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, đi ngang cả chiều mua vào và bán ra so với mức niêm yết cuối tuần qua.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.170 – 23.200VND/USD.
Tổng hợp
Giá vàng “rũ bỏ tay yếu” giữa cơn siết tín dụng 2.000 tỷ USD, cảnh báo từ thị trường trái phiếu
09:40 AM 24/03
Cập nhật Giá Vàng chiều 23/3: Bật lên từ SMA 200 ngày – Vàng trong nước hồi nhanh lên 166 triệu
05:25 PM 23/03
Người đàn ông Trung Quốc chiết xuất vàng trị giá 200.000 nhân dân tệ từ SIM cũ và rác thải điện tử
04:50 PM 23/03
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 7 – 11/9
08:30 AM 07/09
TT vàng 04/09: Hồi phục đầy dè dặt trước số liệu bảng lương phi nông nghiệp tháng 8 của Mỹ
03:31 PM 04/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,930 -20 | 27,980 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,200 | 170,200 |
| Vàng nhẫn | 167,200 | 170,230 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |