Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại và thị trường tự do cùng đi ngang 11:31 05/08/2020

Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại và thị trường tự do cùng đi ngang

Sáng nay (5/8), tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD giảm 6 đồng. Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại và thị trường tự do cùng đi ngang so với phiên trước.

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.208 VND/USD, giảm 6 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.512 VND/USD và tỷ giá trần là 23.904 VND/USD.

Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại sáng nay cơ bản đi ngang so với mức niêm yết phiên trước.

Cụ thể, lúc 10 giờ 50, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.085 – 23.265 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.070 – 23.270 VND/USD tăng 4 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.250 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại ACB niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.250 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 5/8

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tiếp tục đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.180 – 23.210 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 0 26,320 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,700 141,700
Vàng nhẫn 137,700 141,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,0800 26,4900

  AUD

17,8360 18,5940

  CAD

18,2310 19,0050

  JPY

1550 1660

  EUR

29,3270 30,8740

  CHF

31,4240 32,7580

  GBP

34,2020 35,6540

  CNY

3,7940 3,9550