Tổng khối lượng mua vào ở mức 81.8 triệu USD theo giá giao ngay ngày hôm qua. Lượng nắm giữ Vàng của các quỹ ETF trong năm nay đã đạt đỉnh cao nhất kể từ ngày 05/08/2019 sau khi tăng 30% lên mức 107.9 triệu ounce. Giá Vàng đã tăng 30% lên $1,975.86/oz trong năm nay và 1% trong phiên giao dịch hôm qua.
SPDR Gold Shares, quỹ ETF kim loại lớn nhất thế giới, không giao dịch Vàng trong phiên hôm qua. Hiện kho của quỹ đang chứa 39.9 triệu ounce với tổng giá trị 78.9 tỷ USD.
Các quỹ ETF cũng bán ra 1 triệu ounce bạc trong phiên giao dịch hôm qua. Lượng bạc mua ròng năm nay hiện đang ở mức 271.5 triệu ounce.
Theo Dự báo tiền tệ
Tỷ giá USD/VND ngày 30/7: TGTT tăng mạnh 14 đồng lên kỉ lục mới – Giá USD tại các NH ngược chiều đi xuống
11:30 AM 30/07
Cập nhật giá sáng 30/7: Thế giới lùi nhẹ về $4051 – SJC tăng thêm 1 triệu lên 142,5 triệu
11:10 AM 30/07
Chính xác thì Chủ tịch Warsh đã nói gì mà Vàng tăng – USD giảm – Chứng khoán Mỹ đỏ rực?
09:45 AM 30/07
Tin sáng 30/7: Fed giữ nguyên lãi suất – USD giảm sâu, Phố Wall đỏ lửa, Vàng khởi sắc
08:55 AM 30/07
Vàng vẫn ở “chân sóng lớn”? Tỷ phú John Paulson tiết lộ chiến lược đầu tư khiến giới tài chính chú ý
06:10 PM 29/07
TTCK: Tiếp tục hồi phục kĩ thuật kiểm tra vùng 815 điểm
08:40 AM 04/08
USD mạnh lên khiến vàng không giữ được mức cao trên $2000/oz
08:31 AM 04/08
Phiên 3/8: PMI sản xuất tốt hơn kì vọng giúp Phố Wall và dầu thô khởi động tháng mới xuất sắc
08:31 AM 04/08
Yếu tố nào đủ mạnh để bẻ gãy đà tăng của vàng?
05:30 PM 03/08
TT vàng 03/08: Tháng mới, liệu có kỉ lục mới?
03:11 PM 03/08
Tỷ giá trung tâm giảm 6 đồng
02:31 PM 03/08
TTCK Việt sáng 3/8: VN-Index tăng hơn 15 điểm
02:21 PM 03/08
Đầu tuần, vàng duy trì đà tăng
12:40 PM 03/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 0 | 26,320 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,700 | 141,700 |
| Vàng nhẫn | 137,700 | 141,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0800 | 26,4900 |
AUD |
17,8360 | 18,5940 |
CAD |
18,2310 | 19,0050 |
JPY |
1550 | 1660 |
EUR |
29,3270 | 30,8740 |
CHF |
31,4240 | 32,7580 |
GBP |
34,2020 | 35,6540 |
CNY |
3,7940 | 3,9550 |