Chiều 12/6, liên Bộ Tài chính – Công Thương quyết định điều chỉnh giá bán lẻ xăng dầu theo chu kỳ 15 ngày/lần.
Thực hiện trích lập Quỹ BOG đối với xăng E5RON92 ở mức 100 đồng/lít (bằng mức kỳ trước), xăng RON95 trích lập ở mức 200 đồng/lít (kỳ trước 400 đồng/lít),
Sau khi thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu thì giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường:
Như vậy, giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường không cao hơn mức giá:
Thời gian thực hiện trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu và điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu đối áp dụng từ 15 giờ 00 ngày 12 tháng 06 năm 2020.
Tổng hợp
Dự báo giá vàng tuần 22 – 26/6: Phố Wall bi quan, nhà đầu tư nhỏ lẻ lại thấy dấu hiệu tạo đáy?
02:30 PM 19/06
PTKT Vàng 19/6: Rao dơi rất nguy hiểm – Đừng bắt kẻo đứt tay
01:55 PM 19/06
Cập nhật sáng nay: Vàng thế giới rơi thẳng băng về $4160 – Trong nước giảm chiều mua tới 4 triệu
10:20 AM 19/06
Tin sáng 19/6: Chứng khoán Mỹ tăng tốt nhở cổ phiếu công nghệ – Vàng giảm sâu vì sợ Fed
10:05 AM 19/06
Thuế tăng sốc, vàng Ấn Độ lao dốc: 70 tấn/tháng rơi còn 25 tấn – Điều gì đang xảy ra?
04:15 PM 18/06
Giá vàng hôm nay 18/6: SJC tự tin giữ mốc 151 triệu khi các rung lắc của vàng ngoại diễn ra trong đêm
11:15 AM 18/06
TT vàng 12/6: Nhà đầu tư cân nhắc chốt lời, giá giảm
03:01 PM 12/06
Vàng bất ngờ hạ giá
01:21 PM 12/06
Tỷ giá trung tâm tăng mạnh sau nhiều phiên giảm
12:51 PM 12/06
‘Cơn bão hoàn hảo’ cho đà tăng của vàng: Thị trường trái phiếu và triển vọng giảm giá đối với USD
10:01 AM 12/06
iTrustCapital: Giữ 10% vàng có ý nghĩa gì khi lạm phát tăng?
09:30 AM 12/06
TTCK: Chưa nên vội mua vào
09:00 AM 12/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 60 | 26,600 60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |