Ngân hàng diễn biến trái chiều, thị trường tự do đi ngang 11:30 08/06/2020

Ngân hàng diễn biến trái chiều, thị trường tự do đi ngang

Sáng nay (8/6), tỷ giá trung tâm giảm 5 đồng; USD trên thị trường tự do đi ngang và trong các ngân hàng thương mại diễn biến trái chiều nhau.

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.240 VND/USD. Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.543 VND/USD và tỷ giá trần là 23.937 VND/USD.

Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh giảm so với phiên trước.

Cụ thể, lúc 9 giờ, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.140 – 23.350 VND/USD, tăng 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.160 – 23.340 VND/USD, giảm 5 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.140 – 23.340 VND/USD, giảm 4 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.151 – 23.331 VND/USD, giảm 1 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.150 – 23.320 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại ACB niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.155 – 23.325 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và giảm 15 đồng/USD chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 8/6

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.260 – 23.290 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,700 0 25,780 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 136,000 139,000
Vàng nhẫn 136,000 139,030

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,5800 25,9900

  AUD

17,6780 18,4290

  CAD

18,0100 18,7750

  JPY

1580 1690

  EUR

28,1410 29,6250

  CHF

30,6160 31,9170

  GBP

33,7520 35,1860

  CNY

3,7800 3,9400