Tỷ giá USD diễn biến trái chiều 12:21 05/06/2020

Tỷ giá USD diễn biến trái chiều

Sáng nay (5/6), tỷ giá trung tâm nhích nhẹ 1 đồng so với mức niêm yết trước. Tỷ giá USD trên thị trường tự do đi ngang và trong các ngân hàng thương mại ngược chiều đi xuống.

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.245 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.548 VND/USD và tỷ giá trần là 23.942 VND/USD.

Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại điều chỉnh giảm so với phiên trước.

Cụ thể, lúc 9 giờ, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.140 – 23.350 VND/USD, giữ nguyên chiều mua và giảm 10 đồng chiều bán so với mức niêm yết sáng qua.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.170 – 23.350 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.152 – 23.352 đồng/USD, giảm 8 đồng/USD cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.160 – 23.340 VND/USD, giảm 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.160 – 23.330 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua.

Tại ACB niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.170 – 23.340 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết chiều qua.

Tỷ giá tại Vietcombank

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.260 – 23.290 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,700 0 25,780 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 136,000 139,000
Vàng nhẫn 136,000 139,030

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,5800 25,9900

  AUD

17,6780 18,4290

  CAD

18,0100 18,7750

  JPY

1580 1690

  EUR

28,1410 29,6250

  CHF

30,6160 31,9170

  GBP

33,7520 35,1860

  CNY

3,7800 3,9400