Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.948 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.553 VND/USD.
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay giá USD giảm mạnh
Lúc 11 giờ 45 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.140 – 23.350 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 20 đồng ở cả chiều mua và chiều bán so với cùng thời điểm chiều qua.
Tại BIDV, giá USD cũng được niêm yết ở mức 23.157 – 23.335 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 33 đồng ở chiều mua và 35 đồng ở chiều bán so với cùng thời điểm chiều qua.
Tại Techcombank, giá USD cũng được điều chỉnh giảm 17 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm chiều qua, niêm yết ở mức 23.158 – 23.358 VND/USD (mua vào – bán ra).
VietinBank cũng giảm tới 15 đồng ở mỗi chiều so với mức niêm yết chiều qua., xuống còn 23.153 – 23.333 VND/USD (mua vào – bán ra).
Eximbank mua bán USD ở mức 23.160 – 23.330 VND/USD, đi ngang so với mức niêm yết chiều qua.

Sáng nay, tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết chiều qua, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.240 – 23.280 VND/USD.
Tổng hợp
Morgan Stanley cảnh báo: “Thanh khoản cao có thể khiến vàng giảm sâu” khi cú sốc dầu mỏ lan rộng
09:50 AM 01/04
Chuyên gia Carley Garner cảnh báo: Mỗi nhịp tăng của vàng có thể là “bẫy” để bán tháo
04:15 PM 31/03
Sáng 31/3: Vàng trong nước ‘nhảy múa’ theo thế giới, vẫn tăng so với cuối ngày hôm qua
11:30 AM 31/03
Cập nhật Giá vàng sáng 31/3: Thế giới lên $4600 – Vàng SJC lên ngay 176 triệu sau khi ông Trump sẵn sàng chấm dứt chiến tranh
09:35 AM 31/03
Bảng giá vàng sáng 2/6: Thị trường vàng tiếp tục đà tăng
09:23 AM 02/06
Gần 377.000 người chết do nCoV toàn cầu
09:03 AM 02/06
TTCK: Rung lắc khi tiến sát mức kháng cự 880 điểm
08:52 AM 02/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
28,030 -70 | 28,080 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,7001,800 | 176,7001,800 |
| Vàng nhẫn | 173,7001,800 | 176,7301,800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |